Từ: 内销 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内销:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 内 • 销

Nghĩa của 内销 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèixiāo] tiêu thụ tại chỗ。本国或本地区生产的商品在国内或本地区市场上销售(对"外消"而言)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi内:nòi giống
nói内:nói năng
nồi内:nồi rang
nỗi内:nỗi niềm
nội内:ông nội
nụi内:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 销

tiêu销:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
内销 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内销 Tìm thêm nội dung cho: 内销