Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 内销 trong tiếng Trung hiện đại:
[nèixiāo] tiêu thụ tại chỗ。本国或本地区生产的商品在国内或本地区市场上销售(对"外消"而言)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 内
| nòi | 内: | nòi giống |
| nói | 内: | nói năng |
| nồi | 内: | nồi rang |
| nỗi | 内: | nỗi niềm |
| nội | 内: | ông nội |
| nụi | 内: | chắc nụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 销
| tiêu | 销: | tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ |

Tìm hình ảnh cho: 内销 Tìm thêm nội dung cho: 内销
