Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tái bản
In lại hoặc sửa chữa tu đính và xuất bản lần thứ hai.
Nghĩa của 再版 trong tiếng Trung hiện đại:
[zàibǎn] tái bản; in lần thứ hai (sách báo)。(书刊)第二次出版。有时也指第二次印刷。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 再
| tái | 再: | tái phát, tái phạm |
| táy | 再: | táy máy |
| tải | 再: | tải (đám, dãy) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 版
| bản | 版: | tái bản |
| bảng | 版: | bảng lảng |
| bỡn | 版: | bỡn cợt; đùa bỡn |
| phản | 版: | phản gỗ |
| ván | 版: | tấm ván |

Tìm hình ảnh cho: 再版 Tìm thêm nội dung cho: 再版
