Từ: 再版 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 再版:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 再 • 版

tái bản
In lại hoặc sửa chữa tu đính và xuất bản lần thứ hai.

Nghĩa của 再版 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàibǎn] tái bản; in lần thứ hai (sách báo)。(书刊)第二次出版。有时也指第二次印刷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 再

tái再:tái phát, tái phạm
táy再:táy máy
tải再:tải (đám, dãy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 版

bản版:tái bản
bảng版:bảng lảng
bỡn版:bỡn cợt; đùa bỡn
phản版:phản gỗ
ván版:tấm ván
再版 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 再版 Tìm thêm nội dung cho: 再版