Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 写意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 写意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 写意 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiěyì] vẽ chấm phá truyền thần; vẽ truyền thần。国画的一种画法,用笔不求工细,注重神态的表现和抒发作者的情趣(跟"工笔"相对)。
[xièyì]
thoải mái; dễ chịu。舒适。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 写

tả:miêu tả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
写意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 写意 Tìm thêm nội dung cho: 写意