Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 琵琶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琵琶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 琵琶 trong tiếng Trung hiện đại:

[pí·pá] đàn tì bà。弦乐器、用木料制成,有四根弦,下部为瓜子形的盘,上部为长柄,柄端弯曲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琵

:đàn tì bà
tỳ:đàn tỳ bà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琶

:đàn tỳ bà
琵琶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 琵琶 Tìm thêm nội dung cho: 琵琶