Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: yếp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ yếp:
Biến thể phồn thể: 靨;
Pinyin: ye4;
Việt bính: jip6;
靥 yếp
diệp, như "diệp (lúm đồng tiền)" (gdhn)
Pinyin: ye4;
Việt bính: jip6;
靥 yếp
Nghĩa Trung Việt của từ 靥
Giản thể của chữ 靨.diệp, như "diệp (lúm đồng tiền)" (gdhn)
Nghĩa của 靥 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (靨)
[yè]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 15
Hán Việt: DIỆP
lúm đồng tiền。酒窝。
酒靥
má lúm đồng tiền
笑靥
cười lúm đồng tiền
[yè]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 15
Hán Việt: DIỆP
lúm đồng tiền。酒窝。
酒靥
má lúm đồng tiền
笑靥
cười lúm đồng tiền
Chữ gần giống với 靥:
靥,Dị thể chữ 靥
靨,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 靥;
Pinyin: ye4, yan3;
Việt bính: jip3 jip6
1. [笑靨] tiếu yếp;
靨 yếp
◎Như: tiếu yếp 笑靨 cười má lúm đồng tiền.
§ Tục gọi là tửu oa 酒渦.
diệp, như "diệp (lúm đồng tiền)" (gdhn)
Pinyin: ye4, yan3;
Việt bính: jip3 jip6
1. [笑靨] tiếu yếp;
靨 yếp
Nghĩa Trung Việt của từ 靨
(Danh) Lúm đồng tiền trên má.◎Như: tiếu yếp 笑靨 cười má lúm đồng tiền.
§ Tục gọi là tửu oa 酒渦.
diệp, như "diệp (lúm đồng tiền)" (gdhn)
Chữ gần giống với 靨:
靨,Dị thể chữ 靨
靥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: yếp
| yếp | 靨: | ếp mặt (áp mặt) |

Tìm hình ảnh cho: yếp Tìm thêm nội dung cho: yếp
