Từ: yếp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ yếp:

靥 yếp靨 yếp

Đây là các chữ cấu thành từ này: yếp

yếp [yếp]

U+9765, tổng 15 nét, bộ Diện 面
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 靨;
Pinyin: ye4;
Việt bính: jip6;

yếp

Nghĩa Trung Việt của từ 靥

Giản thể của chữ .
diệp, như "diệp (lúm đồng tiền)" (gdhn)

Nghĩa của 靥 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (靨)
[yè]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 15
Hán Việt: DIỆP
lúm đồng tiền。酒窝。
酒靥
má lúm đồng tiền
笑靥
cười lúm đồng tiền

Chữ gần giống với 靥:

,

Dị thể chữ 靥

,

Chữ gần giống 靥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 靥 Tự hình chữ 靥 Tự hình chữ 靥 Tự hình chữ 靥

yếp [yếp]

U+9768, tổng 23 nét, bộ Diện 面
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ye4, yan3;
Việt bính: jip3 jip6
1. [笑靨] tiếu yếp;

yếp

Nghĩa Trung Việt của từ 靨

(Danh) Lúm đồng tiền trên má.
◎Như: tiếu yếp
cười má lúm đồng tiền.
§ Tục gọi là tửu oa .
diệp, như "diệp (lúm đồng tiền)" (gdhn)

Chữ gần giống với 靨:

,

Dị thể chữ 靨

,

Chữ gần giống 靨

, , 檿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 靨 Tự hình chữ 靨 Tự hình chữ 靨 Tự hình chữ 靨

Nghĩa chữ nôm của chữ: yếp

yếp:ếp mặt (áp mặt)
yếp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: yếp Tìm thêm nội dung cho: yếp