Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 农业资本家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 农业资本家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 农业资本家 trong tiếng Trung hiện đại:

[nóngyèzīběnjiā] nhà tư bản nông nghiệp。资本主义社会里经营农业的资本家。他们占有生产工具,向地主租佃土地(或自己占有土地),雇用农业工人进行农业生产。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 农

nông:nghề nông, nông trại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 资

:tư bản; đầu tư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
农业资本家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 农业资本家 Tìm thêm nội dung cho: 农业资本家