Từ: 冠军赛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冠军赛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冠军赛 trong tiếng Trung hiện đại:

[guànjūnsài] giải quán quân; giải vô địch。锦标赛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠

quan:y quan
quán:quán quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赛

trại:trại (đua, vượt qua)
tái:tái quá
冠军赛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冠军赛 Tìm thêm nội dung cho: 冠军赛