bất tiêu
Không nên, không cần. ☆Tương tự:
bất tất
不必,
bất dụng
不用.Không chịu nổi.
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Lâm Xung khiếu nhất thanh: "Ai dã!" Cấp súc đắc khởi thì, phao đắc cước diện hồng thũng liễu. Lâm Xung đạo: "Bất tiêu sanh thụ"
林沖叫一聲: "哎也"急縮得起時, 泡得腳面紅腫了. 林沖道: "不消生受" (Đệ bát hồi) Lâm Xung kêu to một tiếng: "Ui da!" Vội vàng rụt chân lại, chân bỏng sưng đỏ lên. Lâm Xung nói: "Đau không chịu nổi".Không tiêu mất.
◇Quách Mạt Nhược 郭沫若:
Nghê hồng dạ bất tiêu
霓虹夜不消 (Phóng ai tạp ngâm 訪埃雜吟) Cầu vồng đêm không biến mất.
Nghĩa của 不消 trong tiếng Trung hiện đại:
不消说
khỏi phải nói
不消一会儿工夫,这个消息就传开了。
chẳng mấy chốc, tin này đã truyền đi khắp nơi rồi
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 消
| teo | 消: | tí teo, tẻo teo |
| tiu | 消: | tiu nghỉu |
| tiêu | 消: | tiêu tan; tiêu khiển |

Tìm hình ảnh cho: 不消 Tìm thêm nội dung cho: 不消
