Từ: 浑水摸鱼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浑水摸鱼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浑水摸鱼 trong tiếng Trung hiện đại:

[húnshuǐmōyú] đục nước béo cò; mượn gió bẻ măng; thừa nước đục thả câu (ví với thừa cơ hội kiếm lợi)。比喻趁混乱的时机攫取利益。"浑"也作混。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浑

hồn:hồn hậu, hồn nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摸

mua: 
:mò mẫn
:mó vào
:mô sách (tìm tòi)
mọ:tọ mọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
浑水摸鱼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浑水摸鱼 Tìm thêm nội dung cho: 浑水摸鱼