Từ: chiết đoạn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ chiết đoạn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chiết • đoạn

chiết đoạn
Bẻ gãy. ◎Như:
chiết đoạn thụ chi
折斷樹枝 bẻ gãy cành cây.

Nghĩa chữ nôm của chữ: chiết

chiết折:chiết, chiết cây; chiết suất
chiết摺:chiết, chiết cây; chiết suất
chiết析:cây chiết; chì chiết
chiết浙:Chiết Giang (một tỉnh ở Trung Quốc)
chiết淛:Chiết Giang (một tỉnh ở Trung Quốc)
chiết蜇: 
chiết䱑: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: đoạn

đoạn断:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đoạn斷:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đoạn段:đoạn (sau đó); đoạn đường
đoạn緞:áo đoạn (hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang)
đoạn缎:áo đoạn (hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang)

Gới ý 15 câu đối có chữ chiết:

雁陣霜寒悲折翼,鴻原露冷痛孤飛

Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi

Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay

chiết đoạn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chiết đoạn Tìm thêm nội dung cho: chiết đoạn