Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chiết đoạn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ chiết đoạn:
chiết đoạn
Bẻ gãy. ◎Như:
chiết đoạn thụ chi
折斷樹枝 bẻ gãy cành cây.
Nghĩa chữ nôm của chữ: chiết
| chiết | 折: | chiết, chiết cây; chiết suất |
| chiết | 摺: | chiết, chiết cây; chiết suất |
| chiết | 析: | cây chiết; chì chiết |
| chiết | 浙: | Chiết Giang (một tỉnh ở Trung Quốc) |
| chiết | 淛: | Chiết Giang (một tỉnh ở Trung Quốc) |
| chiết | 蜇: | |
| chiết | 䱑: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đoạn
| đoạn | 断: | đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn |
| đoạn | 斷: | đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn |
| đoạn | 段: | đoạn (sau đó); đoạn đường |
| đoạn | 緞: | áo đoạn (hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang) |
| đoạn | 缎: | áo đoạn (hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang) |
Gới ý 15 câu đối có chữ chiết:

Tìm hình ảnh cho: chiết đoạn Tìm thêm nội dung cho: chiết đoạn
