Từ: 滑坡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滑坡:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 滑 • 坡

Nghĩa của 滑坡 trong tiếng Trung hiện đại:

[huápō] 1. sạt núi; lở núi。指地表斜坡上大量的土石整体地向下滑动的自然现象。速度快的滑坡会产生巨响,并发出火光。滑坡对建筑物、公路、铁路、农田、森林会造成很大破坏。
2. giảm; hạ; xuống dốc; tuột dốc。比喻下降;走下坡路。
质量滑坡
chất lượng giảm
经营不善,旅游业出现滑坡。
kinh tế khó khăn, du lịch cũng có chiều hướng giảm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滑

cốt滑: 
gột滑:gột rửa
gụt滑: 
hoạt滑:hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坡

bờ坡:bờ ruộng
da坡:da bò, da dẻ, da liễu; da trời
pha坡:pha độ (dốc); sơn pha (sườn núi)
phơ坡:bạc phơ
滑坡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滑坡 Tìm thêm nội dung cho: 滑坡