Cao su chống va đập cửa

Từ: 销假 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 销假:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 销假 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāojià] trả phép。请假期满后向主管人员报到。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 销

tiêu:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
销假 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 销假 Tìm thêm nội dung cho: 销假