Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 中签 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhòngqiān] trúng thăm。分期还本的公债券号码跟用抽签办法得出的本期还本的公债券号码相同。中签的公债券可以领取本息。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 签
| kiểm | 签: | kiểm (âm khác của Thiêm) |
| thiêm | 签: | thiêm (kí) |
| tiêm | 签: | tiêm (que tre; xem kiềm |

Tìm hình ảnh cho: 中签 Tìm thêm nội dung cho: 中签
