Từ: 中签 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中签:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 中 • 签

Nghĩa của 中签 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngqiān] trúng thăm。分期还本的公债券号码跟用抽签办法得出的本期还本的公债券号码相同。中签的公债券可以领取本息。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong中:ở trong
trung中:trung tâm
truông中:đường truông
truồng中:ở truồng
trúng中:trúng kế; bắn trúng
đúng中:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 签

kiểm签:kiểm (âm khác của Thiêm)
thiêm签:thiêm (kí)
tiêm签:tiêm (que tre; xem kiềm
中签 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中签 Tìm thêm nội dung cho: 中签