Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 冬青 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冬青:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冬青 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngqīng] cây sồi xanh。常绿乔木,叶子长椭圆形,前端尖,花白色,雌雄异株,果实球形,红色,种子和树皮可入药。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冬

tuồng: 
đong:đi đong gạo; đong đưa
đông:đông cô; mùa đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh
冬青 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冬青 Tìm thêm nội dung cho: 冬青