Từ: 仰視 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仰視:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 仰 • 視

ngưỡng thị
Ngửa mặt lên nhìn.
◇Tây du kí 西遊記:
Nhược kiến liễu Bồ Tát, thiết hưu ngưỡng thị. Chỉ khả đê đầu lễ bái
若見了菩薩, 切休仰視. 只可低頭禮拜 (Đệ tứ thập nhất hồi) Nếu trông thấy Bồ Tát, quyết chớ ngửa mặt lên nhìn. Chỉ nên cúi đầu lễ bái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仰

khưỡng仰:khật khưỡng
ngãng仰:nghễnh ngãng
ngường仰: 
ngưỡng仰:ngưỡng mộ
ngẩng仰:ngẩng lên
ngẫng仰:ngẫng lên
ngẳng仰:ngẳng cổ
ngẵng仰:ngẵng lại
ngửa仰: 
ngửng仰:ngửng cổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 視

thị視:thị sát; giám thị
仰視 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仰視 Tìm thêm nội dung cho: 仰視