Từ: 永逝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 永逝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vĩnh thệ
Vĩnh viễn tiêu tan.Thệ thế, tức là chết. ◇Tương Quang Từ 慈:
Liệt Ninh tử liễu, Liệt Ninh phao khí liễu ngã môn nhi vĩnh thệ
, 逝 Tạc dạ lí mộng nhập thiên quốc 國, Khốc Liệt Ninh ) Liệt Ninh chết rồi, Liệt Ninh đã bỏ chúng ta mà ra đi vĩnh viễn.

Nghĩa của 永逝 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒngshì] 1. biến mất vĩnh viễn; vĩnh viễn mất đi; qua đi vĩnh viễn。永远消逝。
青春永逝
thanh xuân vĩnh viễn mất đi.
永逝的韶光
tuổi xuân qua đi vĩnh viễn
2. chết; tạ thế; qua đời。指人死。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 永

viếng:viếng thăm
vánh:chóng vánh
vênh:vênh váo; chênh vênh
văng: 
vĩnh:vĩnh viễn, vòi vĩnh
vảnh:vảnh tai
vắng:xa vắng
vẳng:văng vẳng
vểnh:vểnh mõm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逝

thể:thệ (trôi qua, chết)
永逝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 永逝 Tìm thêm nội dung cho: 永逝