vĩnh thệ
Vĩnh viễn tiêu tan.Thệ thế, tức là chết. ◇Tương Quang Từ 蔣光慈:
Liệt Ninh tử liễu, Liệt Ninh phao khí liễu ngã môn nhi vĩnh thệ
列寧死了, 列寧拋棄了我們而永逝 Tạc dạ lí mộng nhập thiên quốc 昨夜裏夢入天國, Khốc Liệt Ninh 哭列寧) Liệt Ninh chết rồi, Liệt Ninh đã bỏ chúng ta mà ra đi vĩnh viễn.
Nghĩa của 永逝 trong tiếng Trung hiện đại:
青春永逝
thanh xuân vĩnh viễn mất đi.
永逝的韶光
tuổi xuân qua đi vĩnh viễn
2. chết; tạ thế; qua đời。指人死。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 永
| viếng | 永: | viếng thăm |
| vánh | 永: | chóng vánh |
| vênh | 永: | vênh váo; chênh vênh |
| văng | 永: | |
| vĩnh | 永: | vĩnh viễn, vòi vĩnh |
| vảnh | 永: | vảnh tai |
| vắng | 永: | xa vắng |
| vẳng | 永: | văng vẳng |
| vểnh | 永: | vểnh mõm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逝
| thể | 逝: | thệ (trôi qua, chết) |

Tìm hình ảnh cho: 永逝 Tìm thêm nội dung cho: 永逝
