Từ: 支着儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 支着儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 支 • 着 • 儿

Nghĩa của 支着儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīzhāor] mách nước (đánh cờ)。从旁给人出主意(多用于看下棋)。也作支招儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi支:chi ly
chia支:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề支:nặng chề chề
giê支:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài支:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
xê支:xê dịch, xê ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước着: 
trước着:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
支着儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 支着儿 Tìm thêm nội dung cho: 支着儿