Cao su chống va đập cửa

Từ: chén đưa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chén đưa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chénđưa

Dịch chén đưa sang tiếng Trung hiện đại:

饯行 《设酒食送行。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chén

chén𡃹:chén cơm, chén nước; đánh chén (ăn)
chén:chén cơm, chén nước; đánh chén (ăn)
chén𥗜:chén cơm, chén nước; đánh chén (ăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đưa

đưa𫯖:đưa đón; đưa đẩy; đong đưa; đưa võng
đưa:đưa đón; đưa đẩy; đong đưa; đưa võng
đưa󰉊:đưa đón; đưa đẩy; đong đưa; đưa võng
đưa:đưa đón; đưa đẩy; đong đưa; đưa võng
chén đưa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chén đưa Tìm thêm nội dung cho: chén đưa