Cao su chống va đập cửa
Chữ 醯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醯, chiết tự chữ Ê
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醯:
醯
Chiết tự chữ 醯
Chiết tự chữ ê bao gồm chữ 酉 亠 厶 川 皿 hoặc 酉 巟 皿 hoặc 酉 㐬 皿 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 醯 cấu thành từ 5 chữ: 酉, 亠, 厶, 川, 皿 |
2. 醯 cấu thành từ 3 chữ: 酉, 巟, 皿 |
3. 醯 cấu thành từ 3 chữ: 酉, 㐬, 皿 |
Pinyin: xi1, po1;
Việt bính: hei1;
醯 ê
Nghĩa Trung Việt của từ 醯
(Danh) Giấm.◇Lục Du 陸游: Thực kiệm diêm ê bạc, Niên suy khí lực vi 食儉鹽醯薄, 年衰氣力微 (Dạ quy 夜歸) Ăn uống dè sẻn muối giấm sơ sài, Tuổi tác suy yếu khí lực mòn mỏi.
ê, như "ê tiên (cái cân ngày xưa)" (gdhn)
Nghĩa của 醯 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 19
Hán Việt: HÊ
dấm。 醋。
Số nét: 19
Hán Việt: HÊ
dấm。 醋。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醯
| ê | 醯: | ê tiên (cái cân ngày xưa) |

Tìm hình ảnh cho: 醯 Tìm thêm nội dung cho: 醯
