Cao su chống va đập cửa

Chữ 醯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醯, chiết tự chữ Ê

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醯:

醯 ê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 醯

Chiết tự chữ ê bao gồm chữ 酉 亠 厶 川 皿 hoặc 酉 巟 皿 hoặc 酉 㐬 皿 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 醯 cấu thành từ 5 chữ: 酉, 亠, 厶, 川, 皿
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • đầu
  • khư, mỗ
  • xiên, xuyên
  • mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • 2. 醯 cấu thành từ 3 chữ: 酉, 巟, 皿
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • 3. 醯 cấu thành từ 3 chữ: 酉, 㐬, 皿
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • ê [ê]

    U+91AF, tổng 19 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1, po1;
    Việt bính: hei1;

    ê

    Nghĩa Trung Việt của từ 醯

    (Danh) Giấm.
    ◇Lục Du
    : Thực kiệm diêm ê bạc, Niên suy khí lực vi , (Dạ quy ) Ăn uống dè sẻn muối giấm sơ sài, Tuổi tác suy yếu khí lực mòn mỏi.
    ê, như "ê tiên (cái cân ngày xưa)" (gdhn)

    Nghĩa của 醯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xī]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 19
    Hán Việt: HÊ
    dấm。 醋。

    Chữ gần giống với 醯:

    , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 醯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 醯 Tự hình chữ 醯 Tự hình chữ 醯 Tự hình chữ 醯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 醯

    ê:ê tiên (cái cân ngày xưa)
    醯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 醯 Tìm thêm nội dung cho: 醯