Cao su chống va đập cửa

Từ: óc phán xét có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ óc phán xét:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ócphánxét

Dịch óc phán xét sang tiếng Trung hiện đại:

冰鉴 《指明镜, 比喻鉴别事物的眼力。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: óc

óc𠴎:gáy eo óc
óc:gà eo óc
óc:đầu óc
óc𫇂:óc tủy
óc𩠭:óc tuỷ
óc𫘴:óc tủy

Nghĩa chữ nôm của chữ: phán

phán:phán rằng
phán:phán (mong mỏi): phán phúc (mong trả lời)
phán:phán (khuy áo để xỏ cúc):hài phán (khuy giày)
phán:phán (khuy áo để xỏ cúc):hài phán (khuy giày)
phán:phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu)
phán:phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: xét

xét:xét hỏi, xét nét, xét án
xét𪹾:soi xét
xét𥌀:xét xem, soi xét
óc phán xét tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: óc phán xét Tìm thêm nội dung cho: óc phán xét