Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 呣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 呣, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 呣:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 呣
呣
Nghĩa của 呣 trong tiếng Trung hiện đại:
[m"] Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: MÔ
叹
ờ; hả (thán từ, tỏ ý nghi vấn.)。表示强烈感情、招呼、答应或疑问。
[m`]
叹
ờ; ừ; à。应答声。
呣,我知道了。
ừ, tôi biết rồi.
Số nét: 8
Hán Việt: MÔ
叹
ờ; hả (thán từ, tỏ ý nghi vấn.)。表示强烈感情、招呼、答应或疑问。
[m`]
叹
ờ; ừ; à。应答声。
呣,我知道了。
ừ, tôi biết rồi.

Tìm hình ảnh cho: 呣 Tìm thêm nội dung cho: 呣
