Từ: 冰蛋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰蛋:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 冰 • 蛋

Nghĩa của 冰蛋 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīngdàn] trứng ướp lạnh; trứng đông lạnh。去壳后把蛋黄打散经冷冻的蛋,便于保存。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng冰:bâng khuâng
băng冰:sao băng
bưng冰:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng冰:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng冰:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛋

đản蛋:kê đản (trứng), hạ đản (đẻ trứng)
冰蛋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冰蛋 Tìm thêm nội dung cho: 冰蛋