Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 冰蛋 trong tiếng Trung hiện đại:
[bīngdàn] trứng ướp lạnh; trứng đông lạnh。去壳后把蛋黄打散经冷冻的蛋,便于保存。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰
| bâng | 冰: | bâng khuâng |
| băng | 冰: | sao băng |
| bưng | 冰: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |
| phăng | 冰: | im phăng phắc, phăng phăng đi tới |
| văng | 冰: | văng vẳng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛋
| đản | 蛋: | kê đản (trứng), hạ đản (đẻ trứng) |

Tìm hình ảnh cho: 冰蛋 Tìm thêm nội dung cho: 冰蛋
