Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 冲撞 trong tiếng Trung hiện đại:
[chōngzhuàng] 1. đập vào; dội vào; va nhau; đụng nhau; va chạm; xung đột。撞击。
海浪冲撞着山崖。
sóng biển dội vào vách núi.
2. xúc phạm; chạm; đụng đến; làm ai bực mình; làm ai khó chịu。冲犯。
我很后悔不该失言冲撞她。
tôi rất hối hận, lẽ ra không nên nói chạm đến cô ấy.
海浪冲撞着山崖。
sóng biển dội vào vách núi.
2. xúc phạm; chạm; đụng đến; làm ai bực mình; làm ai khó chịu。冲犯。
我很后悔不该失言冲撞她。
tôi rất hối hận, lẽ ra không nên nói chạm đến cô ấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冲
| trong | 冲: | trong suốt |
| xung | 冲: | xung trà (pha trà); xung đột; xung yếu |
| xông | 冲: | xông hương |
| xống | 冲: | áo xống (váy) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 撞
| chàng | 撞: | chàng chung (gõ chuông) |
| tràng | 撞: | tràng (đâm vào) |

Tìm hình ảnh cho: 冲撞 Tìm thêm nội dung cho: 冲撞
