Cao su chống va đập cửa

Từ: 出奔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出奔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xuất bôn
Chạy chốn. ☆Tương tự:
xuất tẩu
走,
đào vong
亡.
◇Lễ Kí 記:
Vệ Hiến Công xuất bôn, phản ư Vệ
奔, 衛 (Đàn cung hạ 下).

Nghĩa của 出奔 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūbēn] ra đi; bỏ trốn; đào tẩu; trốn đi; cuỗm đi。出走。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奔

bon:bon chen
buôn:buôn bán
bôn:bôn ba
bốn:ba bốn; bốn phương
出奔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出奔 Tìm thêm nội dung cho: 出奔