Từ: 上当 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上当:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上当 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngdàng] bị lừa; mắc lừa。受骗吃亏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
上当 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上当 Tìm thêm nội dung cho: 上当