Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nước trong tiếng Việt:
["- 1 d. 1 Chất lỏng không màu, không mùi và trong suốt khi là nguyên chất, tồn tại trong tự nhiên ở sông hồ, ở biển. Nước mưa. Nước lũ. Nước thuỷ triều. Nước lên (nước thuỷ triều lên). Ăn nước giếng. 2 Chất lỏng, nói chung. Nước mắt. Nước chè. Chanh nhiều nước. Nước thép đầu tiên. Thuốc nước*. 3 Lần, lượt sử dụng nước, thường là đun sôi, cho một tác dụng nhất định nào đó. Pha chè nước thứ hai. Thang thuốc đông y sắc ba nước. Rau rửa mấy nước mới sạch. 4 Lớp quét, phủ bên ngoài cho bền, đẹp. Quét hai nước vôi. Nước mạ rất bền. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn (tng.). 5 (kết hợp hạn chế). Vẻ ánh, bóng tự nhiên của một số vật, tựa như có một lớp mỏng chất phản chiếu ánh sáng nào đó phủ bên ngoài. Nước ngọc. Gỗ lên nước bóng loáng.","- 2 d. Vùng đất trong đó những người thuộc một hay nhiều dân tộc cùng sống chung dưới một chế độ chính trị - xã hội và cùng thuộc về một nhà nước nhất định. Nước Việt Nam. Các nước láng giềng.","- 3 d. 1 (kết hợp hạn chế). Bước đi, về mặt nhanh chậm (của ngựa). Ngựa chạy đang được nước. Phi nước đại*. 2 Bước đi của quân cờ, về mặt ảnh hưởng đến thế cờ. Nước cờ cao. Mách nước*. Chơi cờ sáng nước. 3 Cách hành động, hoạt động để tác động đến tình hình, thoát khỏi thế bí hoặc tạo ra thế thuận lợi. Bị bao vây, chỉ còn nước ra đầu thú. (Tính) hết nước*. 4 (kng.). Thế hơn kém. Chịu nước lép. Đến nước cùng rồi. Được nước, càng làm già. Nó thì nước gì! 5 (kng.). Mức độ khó có thể chịu đựng hơn. Độc ác đến nước ấy là cùng. (Trả đến nghìn đồng là) hết nước*. Đã đến nước này thì không còn có thể từ chối được."]Dịch nước sang tiếng Trung hiện đại:
邦; 国 《国家。》trong nước; quốc nội.国内。
nước bạn
友邦。
步 《行走时两脚之间的距离; 脚步。》
đi một nước cờ
走了步棋。
茶水 《泛称茶或开水(多指供给行人或旅客用的)。》
quán nước.
茶水站。
和 《量词, 指洗东西换水的次数或一剂药煎的次数。》
quần áo đã giặt ba nước rồi.
衣裳已经洗了三和。
hai nước thuốc
二和药。
煎 《量词, 中药煎汁的次数。》
nước đầu.
头煎。
nước thuốc thứ hai.
二煎。
bệnh này uống một nước thuốc sắc thì sẽ khoẻ ngay.
这病吃一煎药就好。
露 《用花、叶、果子、等蒸馏, 或在蒸馏液中加入果汁等制成的饮料。》
nước lá sen.
荷叶露。
nước hoa quả.
果子露。
nước hoa hồng.
玫瑰露。
水 《两个氢原子和一个氧原子结合而成的、最简单的氢氧化合物, 无色、无臭、无味的液体, 在标准大气压下, 摄氏零度时凝结成冰, 摄氏一百度时沸腾, 在摄氏四度时密度最大, 比重为1。》
汁水; 汁液 《汁儿。》
loại trái cây này rất nhiều nước.
这种果子汁水很多。
走子 《移动棋子的位置(如跳棋子、国际象棋子)。》
色泽; 光泽 《颜色和光泽。》
层 《用于可以从物体表面揭开或抹去的东西。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nước
| nước | 匿: | nước uống |
| nước | 𫭔: | đất nước |
| nước | 渃: | nước uống |
| nước | 着: | |
| nước | 著: | nước cờ |

Tìm hình ảnh cho: nước Tìm thêm nội dung cho: nước
