Từ: 全民公決 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 全民公決:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

toàn dân công quyết
Toàn dân công quyết
決 toàn thể công dân đối với một vấn đề quan trọng đầu phiếu để quyết định (tiếng Anh: referendum).
§ Cũng gọi là:
toàn dân đầu phiếu
票 hoặc
công dân biểu quyết
决.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 決

quyết:quyết đoán, quyết liệt
quết: 
全民公決 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 全民公決 Tìm thêm nội dung cho: 全民公決