Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 燀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燀, chiết tự chữ XIỂN, XÊN, XÊNH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 燀:
燀
Pinyin: chan3;
Việt bính: cin2 daan6 zin2;
燀
Nghĩa Trung Việt của từ 燀
xên, như "xên đường (lọc cho xong), xên đi (thôi đi)" (vhn)
xênh, như "xên đường" (btcn)
xiển (btcn)
Nghĩa của 燀 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǎn]Bộ: 火- Hỏa
Số nét: 16
Hán Việt:
1. đốt; thiêu。烧。
2. đựng; chứa; đơm。盛。
3. nấu nướng; bếp núc。炊。
[dǎn]
nóng; nhiệt。热。
Số nét: 16
Hán Việt:
1. đốt; thiêu。烧。
2. đựng; chứa; đơm。盛。
3. nấu nướng; bếp núc。炊。
[dǎn]
nóng; nhiệt。热。
Chữ gần giống với 燀:
㷳, 㷴, 㷵, 㷶, 㷷, 㷸, 㷹, 㷻, 㷼, 熶, 熷, 熸, 熹, 熺, 熻, 熾, 燀, 燂, 燃, 燄, 燈, 燉, 燊, 燋, 燎, 燏, 燐, 燒, 燔, 燕, 燖, 燗, 燘, 燙, 燜, 燎, 燐, 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,Dị thể chữ 燀
𬊤,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 燀 Tìm thêm nội dung cho: 燀
