Từ: 迢迢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迢迢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

điều điều
Xa xôi, xa lắc, triền miên. § Cũng viết là
điều điều
. ◇Phan Nhạc 岳:
Mạn mạn tam thiên lí, Điều điều viễn hành khách
里, 客 (Nội cố thi 詩). ◇Khương Quỳ 夔:
Tế thảo xuyên sa tuyết bán tiêu, Ngô cung yên lãnh thủy điều điều
穿銷, (Trừ dạ tự Thạch Hồ quy Điều Khê 溪).Dằng dặc, dài lâu. ◇Đái Thúc Luân 倫:
Lịch lịch sầu tâm loạn, Điều điều độc dạ trường
亂, 長 (Vũ 雨).Chót vót, cao vút. § Cũng viết là
điều điều
. ◇Tư Mã Quang 光:
Tàn xuân cử mục đa sầu tứ, Hưu thướng điều điều bách xích lâu
思, 樓 (Thứ vận họa Tống Phục Cổ xuân nhật ).Thăm thẳm, sâu thẳm. ◇Lí Thiệp 涉:
Mĩ nhân thanh trú cấp hàn tuyền, Hàn tuyền dục thướng ngân bình lạc. Điều điều bích trứu thiên dư xích, Cánh nhật ỷ lan không thán tức
, 落. , 息 (Lục thán 嘆).Dáng nhảy múa. ◇Nguyên Chẩn 稹:
Quần cư toàn toàn thủ điều điều, Bất sấn âm thanh tự sấn kiều
, 嬌 (Vũ yêu 腰).

Nghĩa của 迢迢 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiáotiáo] xa xôi; xa xăm。形容路途遥远。
千里迢迢
xa xôi vạn dặm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迢

déo:déo dắt (réo rắt)
dìu:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
thiều:thiều (xa xôi)
điều: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迢

déo:déo dắt (réo rắt)
dìu:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
thiều:thiều (xa xôi)
điều: 
迢迢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迢迢 Tìm thêm nội dung cho: 迢迢