Từ: 质变 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 质变:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 质变 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìbiàn] biến chất; biến đổi về chất。事物的根本性质的变化。是由一种性质向另一种性质的突变。参看〖量变〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 质

chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò
质变 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 质变 Tìm thêm nội dung cho: 质变