Từ: 剑兰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剑兰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 剑兰 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànlán] hoa lay-ơn; kiếm lan。多年生草本植物,地下球茎扁圆形,叶子剑形,穗状花序,花大,红色或红黄色。结蒴果,长圆形。供观赏。原产南非洲。也叫剑兰。 见〖唐菖蒲〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剑

kiếm:thanh kiếm; kiếm hiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兰

lan:cây hoa lan
剑兰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剑兰 Tìm thêm nội dung cho: 剑兰