Từ: 决口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 决口:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 决 • 口

Nghĩa của 决口 trong tiếng Trung hiện đại:

[juékǒu] vỡ; chỗ vỡ; chỗ thủng。(河堤)被水冲出缺口。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 决

quyết决:quyết đoán, quyết liệt
quết决:quết bột
quệt决:quệt nước mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu口: 
khẩu口:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
决口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 决口 Tìm thêm nội dung cho: 决口