Từ: bị có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ bị:

备 bị肸 hật, bị被 bị, bí偹 bị備 bị僃 bị骳 bị鞴 bị韛 bị

Đây là các chữ cấu thành từ này: bị

bị [bị]

U+5907, tổng 8 nét, bộ Tuy 夂
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 備;
Pinyin: bei4;
Việt bính: bei6;

bị

Nghĩa Trung Việt của từ 备

Giản thể của chữ .
bị, như "phòng bị; trang bị" (gdhn)

Nghĩa của 备 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (備,俻)
[bèi]
Bộ: 夂 - Tri
Số nét: 8
Hán Việt: BỊ
1. có。具备;具有。
德才兼备
đức tài đủ cả; có đủ đức tài; tài đức song toàn
2. chuẩn bị。准备。
备用
dự phòng; sắp đặt sẵn để dùng
备料
cung ứng vật liệu
备而不用
sắp đặt sẵn nhưng không dùng đến
3. phòng bị; đề phòng。防备。
防旱备荒
phòng hạn để phòng mất mùa
4. thiết bị (gồm cả nhân lực, vật lực)。设备(包括人力物力)。
军备
quân bị
装备
trang bị
5. hoàn toàn; hoàn bị; đầy đủ; chu đáo; đủ; tất cả。表示完全。
艰苦备尝
gian khổ nếm đủ
关怀备至
quan tâm chu đáo
备受欢迎
tất cả được hoan nghênh
Từ ghép:
备鞍 ; 备案 ; 备办 ; 备不住 ; 备查 ; 备尝辛苦 ; 备份 ; 备耕 ; 备荒 ; 备件 ; 备具 ; 备考 ; 备课 ; 备料 ; 备品 ; 备取 ; 备忘录 ; 备用 ; 备用品 ; 备员 ; 备战 ; 备至 ; 备注

Chữ gần giống với 备:

,

Dị thể chữ 备

,

Chữ gần giống 备

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 备 Tự hình chữ 备 Tự hình chữ 备 Tự hình chữ 备

hật, bị [hật, bị]

U+80B8, tổng 8 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi4, xi1, bi4;
Việt bính: jat6;

hật, bị

Nghĩa Trung Việt của từ 肸

(Trạng thanh) Hật hật tiếng cười.
◇Đái Biểu Nguyên : Thiên nữ tiếu hật hật (Bát nguyệt thập lục nhật Trương viên ngoạn nguyệt đắc nhất tự ).

(Động)
Vang ra, rải ra, truyền ra.
◇Tả Tư : Quang sắc huyễn hoảng, phương phức hật hưởng , (Ngô đô phú ) Ánh sáng rực rỡ, hương thơm tỏa ra.Một âm là bị.

(Danh)
Tên đất của nước Lỗ thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Sơn Đông.
hật, như "hật (vang dậy)" (gdhn)

Nghĩa của 肸 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: HẤT
Hất (thường dùng làm tên người)。多用于人名。
羊舌肸,春秋时晋国大夫。
Dương Thiệt Hất (đại phu nước Tấn thời Xuân Thu).

Chữ gần giống với 肸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,

Chữ gần giống 肸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 肸 Tự hình chữ 肸 Tự hình chữ 肸 Tự hình chữ 肸

bị, bí [bị, bí]

U+88AB, tổng 10 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: bei4, pi1, bi4, pi4;
Việt bính: bei6 pei1 pei5
1. [被動] bị động 2. [被干] bị can 3. [被告] bị cáo 4. [被肘] bị chửu 5. [被褐懷玉] bị hạt hoài ngọc 6. [被服] bị phục 7. [被酒] bị tửu 8. [被衣] bị y;

bị, bí

Nghĩa Trung Việt của từ 被

(Danh) Chăn, mền (đắp mình khi ngủ), khăn vải dùng để trải giường.
◎Như: miên bị
chăn bông, sàng bị drap trải giường.

(Danh)
Họ Bị.

(Động)
Bao trùm.
◎Như: quang bị tứ biểu sáng khắp cả bốn cõi.

(Động)
Gặp phải.
◎Như: bị nạn gặp nạn.

(Động)
Đến, đạt tới.
◇Thư Kinh : Đông tiệm vu hải, tây bị vu Lưu Sa , 西 (Vũ cống ) Phía đông dần ra biển, phía tây đến Lưu Sa.

(Trợ)
Dùng trước động từ, biểu thị thể bị động: được, bị, chịu.
◎Như: bị tuyển được chọn, bị hại bị làm hại, bị cáo kẻ bị cáo mách, bị lụy bị liên lụy.Một âm là .

(Động)
Xẻ, rẽ, phân tán.
§ Thông với .
◇Luận Ngữ : Vi Quản Trọng, ngô kì bí phát tả nhẫm hĩ , (Hiến vấn ) Nếu không có Quản Trọng, (thì nay) chúng ta phải gióc tóc, mặc áo có vạt bên trái rồi (như người Di, Địch).

(Động)
Khoác, choàng.
§ Thông phi .
◇Khuất Nguyên : Thao Ngô qua hề bí tê giáp (Cửu ca , Quốc thương ) Cầm mác nước Ngô hề khoác áo giáp bằng da tê.

bị, như "bị thương; bị cáo" (vhn)
bệ, như "bệ rạc" (btcn)
bỡ, như "bỡ ngỡ" (btcn)
bự, như "cổ bự ghét; mặt bự phấn" (btcn)
bợ, như "nịnh bợ; tạm bợ" (gdhn)

Nghĩa của 被 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèi]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 11
Hán Việt: BỊ

1. mền; chăn。(被子)睡觉时盖在身上的东西,一般有里有面。
棉被
mền len; chăn bông
夹被
chăn kép
毛巾被
chăn chiên
做一床被
may một cái mền

a. che; che đậy。遮盖。
b. gặp; gặp phải; bị。遭遇
被灾
gặp tai nạn

a. bị; được (dùng trong câu biểu thị sự bị động, chủ ngữ là vật (người) chịu tác động)。用在句子中表示被动,主语是受事。
那棵树被(大风)刮倒了
cây kia bị (gió mạnh) thổi ngã rồi.
敌人被我们打败了
quân địch đã bị ta đánh bại
这部书被人借走了一本
bộ sách này người ta đã mượn đi một quyển rồi
他被选为代表
anh ấy được bầu làm đại biểu
b. bị (dùng trước động từ tạo thành nhóm từ biểu thị sự bị động)。用在动词前构成被动词组。
被压迫
bị áp bức
被批评
bị phê bình
被剥削阶级
giai cấp bị bóc lột
Từ ghép:
被保护人 ; 被保险人 ; 被捕 ; 被乘数 ; 被除数 ; 被袋 ; 被单 ; 被动 ; 被动免疫 ; 被动式 ; 被服 ; 被服厂 ; 被俘 ; 被俘人员 ; 被覆 ; 被盖 ; 被告 ; 被告人 ; 被害 ; 被害人 ; 被毁 ; 被加数 ; 被减数 ; 被开方数 ; 被控 ; 被里 ; 被料 ; 被录取 ; 被面 ; 被难 ; 被迫 ; 被侵略者 ; 被褥 ; 被套 ; 被头 ; 被窝儿 ; 被卧 ; 被选举权 ; 被罩 ; 被子 ; 被子植物

Chữ gần giống với 被:

, , , , , , , , , , , , , , , 𧙀,

Chữ gần giống 被

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 被 Tự hình chữ 被 Tự hình chữ 被 Tự hình chữ 被

bị [bị]

U+5079, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bei4;
Việt bính: ;

bị

Nghĩa Trung Việt của từ 偹

Cũng như chữ .

Nghĩa của 偹 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèi]Bộ: 亻- Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: BỊ
có; chuẩn bị。同"备"。

Chữ gần giống với 偹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

Chữ gần giống 偹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 偹 Tự hình chữ 偹 Tự hình chữ 偹 Tự hình chữ 偹

bị [bị]

U+5099, tổng 12 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bei4;
Việt bính: bei6
1. [備案] bị án 2. [備考] bị khảo 3. [備數] bị số 4. [備位] bị vị 5. [備員] bị viên 6. [警備] cảnh bị 7. [求全責備] cầu toàn trách bị 8. [具備] cụ bị 9. [整備] chỉnh bị 10. [准備] chuẩn bị 11. [準備] chuẩn bị 12. [完備] hoàn bị 13. [充備] sung bị 14. [全備] toàn bị 15. [儲備] trữ bị, trừ bị;

bị

Nghĩa Trung Việt của từ 備

(Động) Dự sẵn, xếp đặt trước.
◎Như: chuẩn bị
, dự bị .

(Tính)
Đầy đủ, chu đáo.
◇Sử Kí : Ngô sở dĩ đãi Hầu Sanh giả bị hĩ, thiên hạ mạc bất văn , () Ta đối đãi Hậu Sinh thật chu đáo, thiên hạ không ai không biết.

(Phó)
Hết cả, hoàn toàn.
◇Lễ Kí : Nãi mệnh trủng tể, nông sự bị thu , (Nguyệt lệnh ).

(Danh)
Thiết trí.
◎Như: trang bị .

bị, như "phòng bị; trang bị" (vhn)
bẹ, như "bẹ chuối" (btcn)
bợ, như "nịnh bợ; tạm bợ" (btcn)
vựa, như "vựa lúa" (btcn)

Chữ gần giống với 備:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,

Dị thể chữ 備

, ,

Chữ gần giống 備

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 備 Tự hình chữ 備 Tự hình chữ 備 Tự hình chữ 備

bị [bị]

U+50C3, tổng 12 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bei4;
Việt bính: ;

bị

Nghĩa Trung Việt của từ 僃

Cũng như chữ bị .

Chữ gần giống với 僃:

, ,

Chữ gần giống 僃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 僃 Tự hình chữ 僃 Tự hình chữ 僃 Tự hình chữ 僃

bị [bị]

U+9AB3, tổng 14 nét, bộ Cốt 骨
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi4, bei4;
Việt bính: bei6;

bị

Nghĩa Trung Việt của từ 骳

(Tính) Ủy bị : (1) Quanh co, uyển chuyển. (2) Suy đồi, không hứng khởi.

Nghĩa của 骳 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèi]Bộ: 骨- Cốt
Số nét: 14
Hán Việt:
gập lại; co lại。胫曲。引申为屈曲。

Chữ gần giống với 骳:

, , , , , 𩨭, 𩨼,

Chữ gần giống 骳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 骳 Tự hình chữ 骳 Tự hình chữ 骳 Tự hình chữ 骳

bị [bị]

U+97B4, tổng 19 nét, bộ Cách 革
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bei4, bu4, fu2, bai4;
Việt bính: bei6 bou6;

bị

Nghĩa Trung Việt của từ 鞴

(Danh) Câu bị : xem câu .
bị, như "câu bị (ống thụt ở động cơ)" (gdhn)

Nghĩa của 鞴 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèi]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 19
Hán Việt: BỊ
1. thắng; thắng yên。把鞍辔等套在马上。
鞴马
thắng yên ngựa
2. pít-tông。鞲鞴。
Từ ghép:
鞲鞴

Chữ gần giống với 鞴:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 鞴

,

Chữ gần giống 鞴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鞴 Tự hình chữ 鞴 Tự hình chữ 鞴 Tự hình chữ 鞴

bị [bị]

U+97DB, tổng 19 nét, bộ Vi 韦 [韋]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bei4, bai4;
Việt bính: ;

bị

Nghĩa Trung Việt của từ 韛

(Danh) Túi da để thổi lửa ngày xưa.

(Danh)
Ống bễ.

Nghĩa của 韛 trong tiếng Trung hiện đại:

[bài]Bộ: 韦- Vi
Số nét: 19
Hán Việt:
ống bễ; cái bễ。古代的皮制鼓风囊。俗称"风箱"。

Chữ gần giống với 韛:

, ,

Dị thể chữ 韛

𫖔,

Chữ gần giống 韛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 韛 Tự hình chữ 韛 Tự hình chữ 韛 Tự hình chữ 韛

Dịch bị sang tiếng Trung hiện đại:

负; 挨 《遭受; 忍受。》bị đánh; ăn đòn.
挨打。
bị thương
负伤
《用在句子中表示被动, 主语是受事。》
cây kia bị (gió mạnh) thổi ngã rồi.
那棵树被(大风)刮倒了
quân địch đã bị ta đánh bại
敌人被我们打败了
《被(多见于早期白话)。》
bị nó chê cười。
吃他笑话。
感受 《受到(影响); 接受。》
bị cảm lạnh
感受风寒。

《直接用在表示被动、处置等意思的句子的谓语动词前面, 以加强语气。》
ống quần bị sương ướt cả rồi.
裤腿都叫露水给湿透了。 患 《害(病)。》
người bị bệnh; người mắc bệnh
患者
《用在动词前面表示被动。》
bị mọi người chê bai; để họ chê cười.
见笑于人。
《用在句子中表示主语是受事(施事放在被字后, 但往往省略)。》
anh ấy bị mưa ướt hết rồi.
他叫雨淋了。
anh mở cửa sổ ra một chút, đừng để bị hơi than hun ngạt.
你把窗户打开点儿, 别叫煤气熏着。 经 《禁受。》
《得到。》
bị hụt.
落空。
bị oán trách.
落埋怨。
《受。》
蒙受 《受到。》
bị làm nhục.
蒙受耻辱。
bị nỗi oan ức mờ ám.
蒙受不白之冤。
《用在句子中表示主语是受事(施事放在被字后, 8. 但往往省略)。》
《跟"为"或"被"合用, 表示被动。》
《遇到(多指不幸或不利的事)。》
bị hãm hại.
遭了毒手
受; 遭受 《受到(不幸或损害)。》
bị đả kích
遭受打击
bị thất bại; chịu thất bại.
遭受失败
cơ thể bị huỷ hoại
身体遭受摧残。
草篮。
被告。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bị

bị: 
bị𪝌:phòng bị; trang bị
bị:phòng bị; trang bị
bị:phòng bị; trang bị
bị:bị mệt; bị ốm
bị:bị mệt; bị ốm
bị:bị thương; bị cáo
bị:câu bị (ống thụt ở động cơ)
bị:câu bị (ống thụt ở động cơ)
bị tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bị Tìm thêm nội dung cho: bị