Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 硗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 硗, chiết tự chữ KHAO, NGHIÊU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 硗:
硗 khao, nghiêu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 硗
硗
Biến thể phồn thể: 磽;
Pinyin: qiao1;
Việt bính: haau1;
硗 khao, nghiêu
Pinyin: qiao1;
Việt bính: haau1;
硗 khao, nghiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 硗
Giản thể của chữ 磽.Nghĩa của 硗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (磽、墝)
[qiāo]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 11
Hán Việt: XAO, KHAO
bạc màu; không phì nhiêu; không màu mỡ; cằn cỗi (đất đai, ruộng đất)。硗薄。
Từ ghép:
硗薄 ; 硗确
[qiāo]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 11
Hán Việt: XAO, KHAO
bạc màu; không phì nhiêu; không màu mỡ; cằn cỗi (đất đai, ruộng đất)。硗薄。
Từ ghép:
硗薄 ; 硗确
Chữ gần giống với 硗:
䂩, 䂪, 䂫, 䂬, 䂭, 䂮, 䂯, 硃, 硅, 硇, 硉, 硌, 硍, 硎, 硏, 硐, 硒, 硕, 硖, 硗, 硙, 硚, 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,Dị thể chữ 硗
磽,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 硗 Tìm thêm nội dung cho: 硗
