Chữ 硗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 硗, chiết tự chữ KHAO, NGHIÊU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 硗:

硗 khao, nghiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 硗

Chiết tự chữ khao, nghiêu bao gồm chữ 石 尧 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

硗 cấu thành từ 2 chữ: 石, 尧
  • thạch, đán, đạn
  • nghiêu
  • khao, nghiêu [khao, nghiêu]

    U+7857, tổng 11 nét, bộ Thạch 石
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 磽;
    Pinyin: qiao1;
    Việt bính: haau1;

    khao, nghiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 硗

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 硗 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (磽、墝)
    [qiāo]
    Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 11
    Hán Việt: XAO, KHAO
    bạc màu; không phì nhiêu; không màu mỡ; cằn cỗi (đất đai, ruộng đất)。硗薄。
    Từ ghép:
    硗薄 ; 硗确

    Chữ gần giống với 硗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,

    Dị thể chữ 硗

    ,

    Chữ gần giống 硗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 硗 Tự hình chữ 硗 Tự hình chữ 硗 Tự hình chữ 硗

    硗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 硗 Tìm thêm nội dung cho: 硗