Từ: 通读 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通读:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 通读 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōngdú] 1. đọc một lượt; đọc toàn bộ。从头到尾阅读全书或全文。
通读课文
đọc toàn bộ bài khoá
书稿已通读一遍。
đọc qua một lượt bản thảo.
2. đọc hiểu。读懂;读通。
他上过几年私塾,浅近的文言文已能通读。
nó học mấy năm ở trường tư thục, những tác phẩm văn ngôn dễ hiểu có thể đọc hiểu được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 读

đậu:đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)
độc:độc giả; độc thoại
通读 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通读 Tìm thêm nội dung cho: 通读