Cao su chống va đập cửa
Từ: 普鲁卡音 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 普鲁卡音:
Nghĩa của 普鲁卡音 trong tiếng Trung hiện đại:
[pǔlǔkǎyīn] Prô-ken (nô-vô-ca-in) (dược)。药名,有机化合物,分子式C13H20O2N2, 白色针状结晶或结晶性粉末,味苦,毒性较小,用做局部麻醉药。也叫奴佛卡因。(英procaine)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 普
| phơ | 普: | nói tầm phơ |
| phổ | 普: | phổ thông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲁
| lỗ | 鲁: | nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卡
| tạp | 卡: | tạp (chặn lại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 音
| âm | 音: | âm thanh |
| ơm | 音: | tá ơm (nhận vơ) |
| ậm | 音: | ậm à ậm ừ |

Tìm hình ảnh cho: 普鲁卡音 Tìm thêm nội dung cho: 普鲁卡音
