Cao su chống va đập cửa

Từ: 决战 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 决战:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 决战 trong tiếng Trung hiện đại:

[juézhàn] quyết chiến。敌对双方使用主力以决胜负的战役或斗战。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 决

quyết:quyết đoán, quyết liệt
quết:quết bột
quệt:quệt nước mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu
决战 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 决战 Tìm thêm nội dung cho: 决战