Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 冷清清 trong tiếng Trung hiện đại:
[lěngqīngqīng] lạnh tanh; vắng vẻ thê lương; ảm đạm。(冷清清的)形容冷落、幽静、凄凉、寂寞。
冷清清的小巷。
ngõ vắng lạnh tanh.
冷清清的月色。
ánh trăng ảm đạm.
通跨院儿的月亮门冷清清地开着。
ánh trăng ảm đạm hắt bóng xuống sân vườn.
冷清清的小巷。
ngõ vắng lạnh tanh.
冷清清的月色。
ánh trăng ảm đạm.
通跨院儿的月亮门冷清清地开着。
ánh trăng ảm đạm hắt bóng xuống sân vườn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷
| linh | 冷: | lung linh |
| liểng | 冷: | liểng xiểng |
| lành | 冷: | lành mạnh |
| lãnh | 冷: | lãnh (lạnh lẽo) |
| lênh | 冷: | lênh đênh |
| lạnh | 冷: | lạnh lẽo |
| lảnh | 冷: | lanh lảnh; lảnh khảnh |
| lểnh | 冷: | |
| rãnh | 冷: | rãnh nước |
| rảnh | 冷: | rảnh rang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 清
| thanh | 清: | thanh vắng |
| thinh | 清: | lặng thinh |
| thênh | 清: | rộng thênh thênh |
| thình | 清: | thình lình |
| thảnh | 清: | thảnh thơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 清
| thanh | 清: | thanh vắng |
| thinh | 清: | lặng thinh |
| thênh | 清: | rộng thênh thênh |
| thình | 清: | thình lình |
| thảnh | 清: | thảnh thơi |

Tìm hình ảnh cho: 冷清清 Tìm thêm nội dung cho: 冷清清
