Từ: 无援 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无援:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无援 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúyuán] không viện trợ; không được giúp đỡ。 没有援助。
孤立无援。
cô lập không viện trợ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 援

vin:vin vào
viện:cứu viện, viện trợ
vén:vén lên
vẹn:vẹn tròn
vẻn:vẻn vẹn
vịn:tay vịn, vịn vai
vờn:mèo vờn chuột
无援 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无援 Tìm thêm nội dung cho: 无援