Từ: bối có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ bối:
Đây là các chữ cấu thành từ này: bối
Pinyin: bei4;
Việt bính: bui3;
贝 bối
Nghĩa Trung Việt của từ 贝
Giản thể của chữ 貝.bối, như "bối rối" (gdhn)
Nghĩa của 贝 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèi]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 7
Hán Việt: BỐI
1. động vật nhuyễn thể (thuỷ sản, chỉ những loài nhuyễn thể có vỏ cứng bên ngoài. Như trai, bào ngư...) 软体动物的统称。水产上指有介壳的软体动物,如蚌、鲍鱼等。
2. tiền vỏ sò (tiền xưa)。古代用贝壳作的货币。
3. họ Bối。姓。
Từ ghép:
贝雕 ; 贝多 ; 贝多芬 ; 贝尔格莱德 ; 贝尔莫潘 ; 贝壳 ; 贝勒 ; 贝鲁特 ; 贝母 ; 贝宁 ; 贝斯开湾 ; 贝叶树
Chữ gần giống với 贝:
贝,Dị thể chữ 贝
貝,
Tự hình:

Pinyin: bei4;
Việt bính: bui3
1. [寶貝] bảo bối 2. [貝編] bối biên 3. [貝貨] bối hóa 4. [貝殼] bối xác;
貝 bối
Nghĩa Trung Việt của từ 貝
(Danh) Sò, hến.(Danh) Ngày xưa dùng vỏ sò làm tiền, gọi là bối hóa 貝貨.
(Danh) Bảo bối 寶貝: (1) Vật quý báu. (2) Người được đặc biệt sủng ái hoặc thương mến.
(Danh) Tên một nhạc khí thời xưa, làm bằng sò ốc, dùng trong Phạm nhạc 梵樂.
(Danh) Nói tắt của bối-đa 貝多 hoặc bối-đa-la thụ 貝多羅樹.
§ Các đồ đệ Phật lấy lá cây bối viết kinh gọi là bối diệp kinh 貝葉經.
(Danh) Họ Bối.
buổi, như "buổi sáng" (vhn)
bói, như "xem bói" (btcn)
bối, như "bối rối" (btcn)
búi, như "búi cỏ" (btcn)
với, như "đi với ai" (btcn)
mấy, như "mấy khi, mấy bữa, mấy lúc" (gdhn)
mới, như "mới tôi, mới bạn (với tôi, với bạn)" (gdhn)
vuối, như "vuối (âm cũ của với)" (gdhn)
Chữ gần giống với 貝:
貝,Dị thể chữ 貝
贝,
Tự hình:

Pinyin: bei4, bei1;
Việt bính: bui3 bui6
1. [背影] bối ảnh 2. [背榜] bối bảng 3. [背景] bối cảnh 4. [背面] bối diện 5. [背脊] bối tích 6. [曝背] bộc bối 7. [背約] bội ước 8. [背叛] bội bạn 9. [背禮] bội lễ 10. [背理] bội lí 11. [背逆] bội nghịch 12. [背義] bội nghĩa 13. [背反] bội phản 14. [背信] bội tín 15. [炙背] chích bối 16. [轉背] chuyển bối 17. [反背] phản bội;
背 bối, bội
Nghĩa Trung Việt của từ 背
(Danh) Lưng, phần thân người phía sau ngang với ngực.◎Như: bối tích 背脊 xương sống lưng, chuyển bối 轉背 xoay lưng, ý nói rất mau chóng, khoảnh khắc.
(Danh) Mặt trái.
◎Như: chỉ bối 紙背 mặt trái giấy.
(Danh) Mặt sau.
◎Như: ốc bối 屋背 sau nhà, san bối 山背 sau núi.
(Danh) Vai lưng súc vật đều ở trên, cho nên cái gì ở trên cũng gọi là bối.
◎Như: đao bối 刀背 sống đao, kiều bối 橋背 sống cầu, lưng cầu, bồng bối 蓬背 mui thuyền.
◇Nguyễn Du 阮攸: Bán nhật thụ âm tùy mã bối 半日樹蔭隨馬背 (武勝關 Vũ Thắng quan) Suốt nửa ngày, bóng cây chạy theo lưng ngựa.Một âm là bội.
(Động) Quay lưng.
◎Như: bội trước thái dương 背著太陽 quay lưng về mặt trời, bội san diện hải 背山面海 quay lưng vào núi, đối diện với biển, bội thủy nhất chiến 背水一戰 quay lưng vào sông mà đánh trận (thế đánh không lùi, quyết chiến).
(Động) Bỏ đi.
◎Như: li hương bội tỉnh 離鄉背井 bỏ làng bỏ nước mà đi.
(Động) Làm trái, làm ngược lại.
◎Như: bội minh 背盟 trái lời thề, bội ước 背約 trái lời hứa, không giữ đúng lời hẹn.
(Động) Chết, qua đời.
◎Như: kiến bội 見背 chết đi.
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Từ mẫu kiến bội 慈母見背 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Từ mẫu đã qua đời.
(Động) Thuộc lòng.
◎Như: bội tụng 背誦 quay lưng, gấp sách lại mà đọc, tức đọc thuộc lòng.
(Động) Cõng, đeo, vác, gánh, gách vác.
◎Như: bội phụ trọng nhậm 背負重任 gách vác trách nhiệm nặng nề, bội tiểu hài 背小孩 cõng em bé.
(Động) Giấu giếm, lén lút.
◎Như: một hữu thập ma bội nhân đích sự 沒有什麽背人的事 không có việc gì phải giấu giếm ai cả.
(Tính) Vận xấu, vận đen.
◎Như: thủ khí bội 手氣背 thật đen đủi, xui xẻo.
◇Lão Xá 老舍: Giá lưỡng bả đô một hòa, tha thất khứ liễu tự tín, nhi việt đả việt hoảng, việt bối 這兩把都沒和, 他失去了自信, 而越打越慌, 越背 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhị bát 二八) Hai lượt đó đều không ù, ông ta mất hết tự tin, càng đánh càng quýnh, càng xui xẻo.
(Tính) Nghe không rõ, nghễnh ngãng.
◎Như: nhĩ bối 耳背 tai nghễnh ngãng.
(Tính) Vắng vẻ.
◎Như: bội nhai tiểu hạng 背街小巷 đường vắng hẻm nhỏ.
bối, như "mặt sau (bối sơn diện hải)" (vhn)
bội, như "bội bạc; bội ước" (btcn)
bổi, như "đốt bổi" (btcn)
bồi, như "bồi hồi" (gdhn)
Nghĩa của 背 trong tiếng Trung hiện đại:
[bēi]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: BỐI; BỘI
动
1. cõng; vác; khiêng; gánh。 (人)用脊背驮
2. gánh vác; đảm nhiệm。负担。
Ghi chú: Cách đọc khác: bèi.
这个责任我还背得起
trách nhiệm này tôi còn gánh vác nổi.
Từ ghép:
背包 ; 背包袱 ; 背榜 ; 背带 ; 背带裤 ; 背负 ; 背黑锅 ; 背饥荒 ; 背筐 ; 背篓 ; 背物 ; 背债 ; 背子
[bèi]
Bộ: 月(Nhục)
Hán Việt: BỐI; BỘI
名
1. lưng。(背儿) 躯干的一部分,部位跟胸和腹相对。
名
2. mu; sống; mặt sau; lưng。(背儿)某些物体的反面或后部。
手背
mu bàn tay
刀背儿
sống dao
墨透纸背
mực thấm qua mặt sau giấy
3. tựa lưng vào; quay lưng lại; xây lưng lại (ngược với "hướng về")。背部对着(跟"向"相对)。
背山面海
tựa lưng vào núi, mặt hướng ra biển
背水作战
trận quyết chiến; trận huyết chiến; (dựa vào sông đánh trận; ý nói không có chỗ thoái lui)
人心向背
lòng dân theo hay chống
4. ly khai; rời bỏ。离开。
背井离乡
xa rời quê hương; ly biệt xóm làng
动
5. núp; trốn, dấu。躲避;瞒。
光明正大,没什么背人的事
chuyện quang minh chính đại, không dấu giếm gì cả
动
6. thuộc; thuộc lòng。背诵。
背台词
học thuộc lòng lời diễn
书背熟了
thuộc bài rồi
动
7. vi phạm; bội bạc; làm trái; bội phản。违背;违反。
背约
bội ước
背信弃义
bạc tình bạc nghĩa; bội ước
形
8. hẻo lánh; vắng vẻ。偏僻。
背街小巷
đường vắng hẻm nhỏ; phố nhỏ ngõ vắng
深山小路很背
thâm sơn, tiểu lộ hẻo lánh vô cùng; núi sâu đường nhỏ vắng vẻ lắm
形
9. xui xẻo; xui; đen đủi。不顺;倒霉;运气不佳
手气背
vận xui; đen đủi
这些天我特背,干什么,什么不成。
mấy ngày nay tôi xui xẻo quá, làm chuyện gì cũng không thành.
形
10. nghểnh ngãng; không thính tai。听觉不灵。
耳朵有点背
tai hơi bị nghểnh ngãng
Ghi chú: 另见bēi
Từ ghép:
背包 ; 背本就末 ; 背不住 ; 背部 ; 背场儿 ; 背城借一 ; 背城借一,背城一战 ; 背驰 ; 背搭子 ; 背褡 ; 背道儿 ; 背道而驰 ; 背地里 ; 背篼 ; 背兜 ; 背恩忘义 ; 背风 ; 背风港 ; 背风面 ; 背旮旯儿 ; 背躬 ; 背光 ; 背光性 ; 背后 ; 背悔 ; 背集 ; 背脊 ; 背井离乡 ; 背景 ; 背静 ; 背靠 ; 背靠背 ; 背离 ; 背理 ; 背篓 ; 背面 ; 背谬 ; 背叛 ; 背鳍 ; 背气 ; 背弃 ; 背人 ; 背日性 ; 背山起楼 ; 背生芒刺 ; 背时 ; 背书 ; 背熟 ; 背水一战 ; 背水阵 ;
背诵 ; 背向 ; 背斜层 ; 背心 ; 背信弃义 ; 背兴 ; 背眼 ; 背阴 ; 背影 ; 背约 ; 背运 ; 背着手
Chữ gần giống với 背:
䏞, 䏟, 䏠, 䏡, 䏢, 䏣, 䏤, 䏥, 胂, 胃, 胄, 胆, 胉, 胊, 胋, 背, 胎, 胑, 胒, 胓, 胖, 胗, 胙, 胚, 胛, 胜, 胝, 胞, 胠, 胡, 胣, 胤, 胥, 胦, 胧, 胨, 胩, 胪, 胫, 脉, 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,Tự hình:

Pinyin: bei4;
Việt bính: bui3;
钡 bối
Nghĩa Trung Việt của từ 钡
Giản thể của 鋇.bối, như "bối (chất Barium)" (gdhn)
Nghĩa của 钡 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèi]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: BỐI
nguyên tố Ba-ri. Nguyên tố kim loại, ký hiệu Ba (baryum). 金属元素,符号Ba(baryum)。
Từ ghép:
钡餐
Dị thể chữ 钡
鋇,
Tự hình:

Pinyin: bai4, bei5;
Việt bính: baai6;
唄 bái, bối
Nghĩa Trung Việt của từ 唄
(Danh) Bài kinh tán thán đức hạnh chư Phật, tán tụng các bài kệ.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Ca bái tụng Phật đức 歌唄頌佛德 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Ca tán khen ngợi đức tính của Phật.
§ Bên Tây-vực có cây Bái-đa, nhà Phật dùng lá nó viết kinh gọi là bái diệp 唄葉, cũng gọi là bái-đa-la.
(Trợ) Trợ từ cuối câu: rồi, vậy, được.
◎Như: giá tựu hành liễu bái 這就行了唄 thế là được rồi.
§ Ghi chú: Còn đọc là bối.
bái, như "bái điệp (lá để viết kinh phật)" (gdhn)
Chữ gần giống với 唄:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Dị thể chữ 唄
呗,
Tự hình:

Pinyin: bei4;
Việt bính: bui3;
辈 bối
Nghĩa Trung Việt của từ 辈
Giản thể của chữ 輩.bối, như "tiền bối; hậu bối" (gdhn)
Nghĩa của 辈 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèi]
Bộ: 非 - Phi
Số nét: 12
Hán Việt: BỐI
1. thế hệ; vai lứa; lứa; hàng; bối。行辈;辈分。
长辈
trưởng bối (đàn anh, vai trên; lớp trước)
晚辈
vãn bối (đàn em; hậu sinh; lớp sau)
老前辈
lão tiền bối (bậc tiền bối)
同辈
bằng vai; cùng lứa (đồng vai phải lứa)
小一辈
vai nhỏ hơn (một thế hệ); sau một lứa
书
2. đẳng cấp; loại; lớp; bọn (chỉ người)。等;类(指人)
我辈
lớp mình
无能之辈
bọn bất tài
3. đời。(辈子、辈儿)一世;一生.
后半辈儿
nửa đời sau
Từ ghép:
辈出 ; 辈分 ; 辈数儿 ; 辈子
Dị thể chữ 辈
輩,
Tự hình:

Pinyin: bei4;
Việt bính: bui3;
褙 bối
Nghĩa Trung Việt của từ 褙
(Danh) Bối tâm 褙心 áo lót ngực.bồi, như "giấy bồi" (gdhn)
Nghĩa của 褙 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: BỘI
动
bồi; dán chồng lên nhiều lớp。把布或纸一层一层地粘在一起。
裱褙。
bồi dán
Từ ghép:
褙子
Tự hình:

Pinyin: bei4;
Việt bính: bui3
1. [同輩] đồng bối 2. [輩行] bối hành 3. [輩流] bối lưu 4. [輩出] bối xuất 5. [下輩子] hạ bối tử 6. [前輩] tiền bối;
輩 bối
Nghĩa Trung Việt của từ 輩
(Danh) Bậc, hàng, lớp (thế hệ).◎Như: tiền bối 前輩 bậc trước, hậu bối 後輩 lớp sau.
(Danh) Lũ, bọn (số đông).
◎Như: ngã bối 我輩 lũ chúng ta, nhược bối 若輩 lũ chúng bay.
◇Tây du kí 西遊記: Dưỡng mã giả, nãi hậu sanh tiểu bối, hạ tiện chi dịch, khởi thị đãi ngã đích? 養馬者, 乃後生小輩, 下賤之役, 豈是待我的? (Đệ tứ hồi) Nuôi ngựa là việc của bọn trẻ con, hèn mọn, sao lại đối xử với ta như thế?
(Danh) Hàng xe, xe xếp thành hàng.
(Động) Ví, so sánh.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Biên Phượng, Diên Đốc tiên hậu vi Kinh Triệu duẫn, thì nhân dĩ bối tiền thế Triệu (Quảng Hán), Trương (Sưởng) 邊鳳, 延篤先後為京兆尹, 時人以輩前世趙(廣漢),張(敞) (Tuần lại truyện 循吏傳, Tự 序) Biên Phượng, Diên Đốc trước sau làm quan doãn ở Kinh Triệu, người đương thời ví với Triệu (Quảng Hán), Trương (Sưởng) đời trước.
bối, như "tiền bối; hậu bối" (vhn)
Tự hình:

Pinyin: bei4;
Việt bính: bui3;
鋇 bối
Nghĩa Trung Việt của từ 鋇
(Danh) Nguyên tố hóa học (barium, Ba).bối, như "bối (chất Barium)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鋇:
䤫, 䤬, 䤭, 䤮, 䤯, 䤰, 䤱, 䤲, 䦁, 銲, 銳, 銶, 銷, 銹, 銻, 銼, 銾, 鋀, 鋂, 鋃, 鋄, 鋅, 鋆, 鋇, 鋈, 鋊, 鋏, 鋐, 鋑, 鋒, 鋕, 鋖, 鋗, 鋘, 鋙, 鋚, 鋜, 鋝, 鋟, 鋤, 鋥, 鋦, 鋨, 鋪, 鋭, 鋯, 鋰, 鋱, 鋲, 鋳, 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,Dị thể chữ 鋇
钡,
Tự hình:

Dịch bối sang tiếng Trung hiện đại:
辈 《行辈; 辈分。》trưởng bối (đàn anh, vai trên; lớp trước)长辈 背。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bối
| bối | 揹: | đeo bên hông (bối bao) |
| bối | 𦁀: | bối rối; bê bối |
| bối | 背: | mặt sau (bối sơn diện hải) |
| bối | 蓓: | bối lội (nụ hoa) |
| bối | 貝: | bối rối |
| bối | 贝: | bối rối |
| bối | 輩: | tiền bối; hậu bối |
| bối | 辈: | tiền bối; hậu bối |
| bối | 钡: | bối (chất Barium) |
| bối | 鋇: | bối (chất Barium) |
Gới ý 25 câu đối có chữ bối:
Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa
Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ

Tìm hình ảnh cho: bối Tìm thêm nội dung cho: bối
