Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 冷热病 trong tiếng Trung hiện đại:
[lěngrèbìng] 方
1. sốt rét。疟疾。
2. tính tình thất thường; tính khí thất thường。比喻情绪忽高忽低。
1. sốt rét。疟疾。
2. tính tình thất thường; tính khí thất thường。比喻情绪忽高忽低。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷
| linh | 冷: | lung linh |
| liểng | 冷: | liểng xiểng |
| lành | 冷: | lành mạnh |
| lãnh | 冷: | lãnh (lạnh lẽo) |
| lênh | 冷: | lênh đênh |
| lạnh | 冷: | lạnh lẽo |
| lảnh | 冷: | lanh lảnh; lảnh khảnh |
| lểnh | 冷: | |
| rãnh | 冷: | rãnh nước |
| rảnh | 冷: | rảnh rang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 热
| nhiệt | 热: | nhiệt huyết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 病
| bạnh | 病: | bạnh tật (bệnh tật) |
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |
| bịnh | 病: | bịnh tật (bệnh tật) |
| nạch | 病: | nạch (bệnh tật) |

Tìm hình ảnh cho: 冷热病 Tìm thêm nội dung cho: 冷热病
