Cao su chống va đập cửa
Từ: 冷若冰霜 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷若冰霜:
Nghĩa của 冷若冰霜 trong tiếng Trung hiện đại:
[lěngruòbìngshuāng] lạnh lùng; lạnh băng (thái độ)。形容人不热情、不温和。也形容态度严肃,使人不易接近。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷
| linh | 冷: | lung linh |
| liểng | 冷: | liểng xiểng |
| lành | 冷: | lành mạnh |
| lãnh | 冷: | lãnh (lạnh lẽo) |
| lênh | 冷: | lênh đênh |
| lạnh | 冷: | lạnh lẽo |
| lảnh | 冷: | lanh lảnh; lảnh khảnh |
| lểnh | 冷: | |
| rãnh | 冷: | rãnh nước |
| rảnh | 冷: | rảnh rang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 若
| nhã | 若: | bát nhã (phiên âm từ Prajna) |
| nhược | 若: | nhược bằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰
| bâng | 冰: | bâng khuâng |
| băng | 冰: | sao băng |
| bưng | 冰: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |
| phăng | 冰: | im phăng phắc, phăng phăng đi tới |
| văng | 冰: | văng vẳng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 霜
| sương | 霜: | hạt sương |

Tìm hình ảnh cho: 冷若冰霜 Tìm thêm nội dung cho: 冷若冰霜
