Từ: ninh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 13 kết quả cho từ ninh:

宁 trữ, ninh咛 ninh拧 ninh柠 nịnh, ninh甯 nịnh, ninh寧 ninh, trữ嚀 ninh擰 ninh檸 nịnh, ninh鬡 ninh鸋 ninh

Đây là các chữ cấu thành từ này: ninh

trữ, ninh [trữ, ninh]

U+5B81, tổng 5 nét, bộ Miên 宀
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 寧;
Pinyin: ning2, zhu4, ning4;
Việt bính: cyu5;

trữ, ninh

Nghĩa Trung Việt của từ 宁

(Danh) Khoảng giữa cái bình phong đến cửa.
◇Lễ Kí
: Thiên tử đương trữ nhi lập (Khúc lễ hạ ) Thiên tử (khi thụ triều) đứng ở khoảng giữa bình phong đến cửa cung.

(Động)
Tích, chứa.
§ Thông .

(Động)
Đứng.
§ Thông .Giản thể của chữ .

trữ, như "tàng trữ" (vhn)
ninh, như "anh ninh (yên ổn)" (gdhn)

Nghĩa của 宁 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (寧、甯、寍)
[níng]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 5
Hán Việt: NINH
1. yên tĩnh; an ninh。安宁。
宁静。
yên tĩnh.
2. họ Ninh。(Níng)南京的别称。
Từ ghép:
宁和 ; 宁靖 ; 宁静 ; 宁平 ; 宁日 ; 宁顺 ; 宁帖 ; 宁馨儿
Từ phồn thể: (寧、甯)
[nìng]
Bộ: 宀(Miên)
1. thà rằng; thà。宁可。
宁死不屈。
thà chết chứ không chịu khuất phục.
宁为玉碎,不为瓦全(比喻宁愿壮烈地死去,不愿苟且偷生)。
thà làm ngọc nát, còn hơn làm ngói lành; chết trong còn hơn sống đục
2. lẽ nào; há。岂;难道。
山之险峻,宁有逾此?
lẽ nào có nơi khác hiểm trở hơn núi này?
3. họ Ninh。(Níng)姓。
Từ ghép:
宁可 ; 宁肯 ; 宁缺毋滥 ; 宁死不屈 ; 宁愿

Chữ gần giống với 宁:

, , , , ,

Dị thể chữ 宁

, ,

Chữ gần giống 宁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 宁 Tự hình chữ 宁 Tự hình chữ 宁 Tự hình chữ 宁

ninh [ninh]

U+549B, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嚀;
Pinyin: ning2;
Việt bính: ning4;

ninh

Nghĩa Trung Việt của từ 咛

Giản thể của chữ .
ninh, như "đinh ninh" (gdhn)

Nghĩa của 咛 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嚀)
[níng]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: NINH
dặn đi dặn lại。叮咛:反复地嘱咐。

Chữ gần giống với 咛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

Dị thể chữ 咛

,

Chữ gần giống 咛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 咛 Tự hình chữ 咛 Tự hình chữ 咛 Tự hình chữ 咛

ninh [ninh]

U+62E7, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 擰;
Pinyin: ning2, ning3, ning4;
Việt bính: ning4 ning6;

ninh

Nghĩa Trung Việt của từ 拧

Giản thể của chữ .

giữ, như "giam giữ; giữ gìn; giữ ý" (vhn)
nghỉ, như "nghỉ ngơi" (gdhn)
ninh, như "ninh (vặn, vắt): ninh khẩn loa ti (vặn ốc loa cho chặt)" (gdhn)

Nghĩa của 拧 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (擰)
[níng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: NINH
1. vặn; vắt。用两只手握住物体的两端分别向相反的方向用力。
拧手巾。
vắt khô khăn mặt.
把麻拧成绳子。
vặn sợi đay thành dây.
2. véo; nhéo。用两三个手指扭住皮肉使劲转动。
拧了他一把。
nhéo anh ấy một cái.
Từ phồn thể: (擰)
[nǐng]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: NINH
1. vặn。控制住物体向里转或向外转。
拧螺丝。
vặn ốc.
墨水瓶盖儿太紧,拧不开了。
nắp lọ mực chặt quá, không mở ra được.
2. sai; lộn; lẫn lộn; nhầm。颠倒;错。
他想说"狗嘴里长不出象牙",说拧了,说成"象嘴里长不出狗牙",引得大家哄堂大笑。
anh ấy muốn nói "miệng chó thì không thể nào mọc ra ngà voi", nhưng nói lộn thành "miệng voi thì không thể nào mọc ra răng chó", khiến cho mọi người cười ồ lên.
3. gay gắt; mâu thuẫn。别扭;抵触。
两个人越说越拧。
hai người càng nói càng gay gắt.

Chữ gần giống với 拧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

Dị thể chữ 拧

,

Chữ gần giống 拧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拧 Tự hình chữ 拧 Tự hình chữ 拧 Tự hình chữ 拧

nịnh, ninh [nịnh, ninh]

U+67E0, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 檸;
Pinyin: ning2;
Việt bính: ning4;

nịnh, ninh

Nghĩa Trung Việt của từ 柠

Giản thể của chữ .
nịnh, như "nịnh (trái tranh)" (gdhn)

Nghĩa của 柠 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (檸)
[níng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: NINH
cây chanh; trái chanh; quả chanh。柠檬。
Từ ghép:
柠檬 ; 柠檬桉 ; 柠檬素 ; 柠檬酸

Chữ gần giống với 柠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Dị thể chữ 柠

,

Chữ gần giống 柠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 柠 Tự hình chữ 柠 Tự hình chữ 柠 Tự hình chữ 柠

nịnh, ninh [nịnh, ninh]

U+752F, tổng 12 nét, bộ Dụng 用
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ning2, ning4;
Việt bính: ning4 ning6;

nịnh, ninh

Nghĩa Trung Việt của từ 甯

(Động) Nguyện, mong, trông chờ.
§ Thông ninh
.Một âm là ninh.

(Danh)
Họ Nịnh.
ninh, như "đinh ninh" (gdhn)

Chữ gần giống với 甯:

,

Dị thể chữ 甯

,

Chữ gần giống 甯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 甯 Tự hình chữ 甯 Tự hình chữ 甯 Tự hình chữ 甯

ninh, trữ [ninh, trữ]

U+5BE7, tổng 14 nét, bộ Miên 宀
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ning2, zhu4, ning4;
Việt bính: ning4
1. [安寧] an ninh 2. [丁寧] đinh ninh 3. [寧馨] ninh hinh;

ninh, trữ

Nghĩa Trung Việt của từ 寧

(Tính) Yên ổn.
◎Như: an ninh
yên ổn.
◇Thi Kinh : Tang loạn kí bình, Kí an thả ninh (Tiểu nhã , Thường lệ ) Tang tóc biến loạn đã dứt, Đã yên ổn vô sự rồi.

(Động)
Thăm hỏi, vấn an.
◎Như: quy ninh (con gái ở nhà chồng) về thăm hỏi cha mẹ.

(Phó)
Thà, nên.
◎Như: ninh tử bất khuất thà chết chứ không chịu khuất phục, ninh khả thà khá, ninh sử 使 thà khiến.
◇Luận Ngữ : Lễ dữ kì xa dã, ninh kiệm , (Bát dật ) Lễ mà quá xa xỉ, thà rằng kiệm ước (còn hơn).

(Phó)
Dùng như khởi : há, lẽ nào lại, nào phải.
◇Chiến quốc sách : Thập nhân nhi tòng nhất nhân giả, ninh lực bất thắng, trí bất nhược da? Úy chi dã , , . (Tần vi Triệu chi Hàm Đan ) Mười người theo một người, nào phải sức (mười người) không hơn, trí không bằng. Vì sợ đấy.

(Danh)
Tên gọi tắt của Nam Kinh .
ninh, như "anh ninh (yên ổn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 寧:

, , , , , , , , , , , , , , 𡪇, 𡪜,

Dị thể chữ 寧

, 𡨴, ,

Chữ gần giống 寧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 寧 Tự hình chữ 寧 Tự hình chữ 寧 Tự hình chữ 寧

ninh [ninh]

U+5680, tổng 17 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ning2;
Việt bính: ning4
1. [叮嚀] đinh ninh;

ninh

Nghĩa Trung Việt của từ 嚀

(Động) Đinh ninh dặn dò. ☆Tương tự: phân phó .
ninh, như "đinh ninh" (gdhn)

Chữ gần giống với 嚀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡀿, 𡁎, 𡁏, 𡁙, 𡁚, 𡁛, 𡁜, 𡁝, 𡁞, 𡁤, 𡁯, 𡁱, 𡁵, 𡁶, 𡁷, 𡁸, 𡁹, 𡁺, 𡁻, 𡁼, 𡁽, 𡁾, 𡁿, 𡂀, 𡂁, 𡂂, 𡂃, 𡂄, 𡂅, 𡂆, 𡂇, 𡂈, 𡂉, 𡂌, 𡂍, 𡂎,

Dị thể chữ 嚀

,

Chữ gần giống 嚀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嚀 Tự hình chữ 嚀 Tự hình chữ 嚀 Tự hình chữ 嚀

ninh [ninh]

U+64F0, tổng 17 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ning2, ning3, ning4;
Việt bính: ling2 ling6 ning4 ning6;

ninh

Nghĩa Trung Việt của từ 擰

(Động) Vắt, vặn, kết.
◎Như: ninh thủ cân
vắt khăn tay.

(Động)
Véo.
◇Hồng Lâu Mộng : Bảo Thoa dã nhẫn bất trụ, tiếu trước bả Đại Ngọc tai thượng nhất ninh , (Đệ bát hồi) Bảo Thoa cũng không nhịn được, cười, véo trên má Đại Ngọc một cái.

(Phó)
Sai, trật.
◇Nhi nữ anh hùng truyện : Ngã thị bả lưỡng dạng đông tây đích danh nhi kí ninh liễu 西 (Đệ tam thập bát hồi) Tôi nhớ lầm tên của hai thứ đó rồi.

(Tính)
Cứng đầu, cố chấp, bướng bỉnh.
◎Như: giá tiểu hài tử tì khí chân ninh thằng bé con này tính tình thật là bướng bỉnh.
ninh, như "ninh (vặn, vắt): ninh khẩn loa ti (vặn ốc loa cho chặt)" (gdhn)

Nghĩa của 擰 trong tiếng Trung hiện đại:

[nìng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 18
Hán Việt: NINH
bướng bỉnh。倔强。
这孩子脾气真擰,不叫他去他偏要去。
đứa bé này tính tình bướng bỉnh lắm, không cho nó đi, nó cứ đòi đi.

Chữ gần giống với 擰:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,

Dị thể chữ 擰

,

Chữ gần giống 擰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 擰 Tự hình chữ 擰 Tự hình chữ 擰 Tự hình chữ 擰

nịnh, ninh [nịnh, ninh]

U+6AB8, tổng 18 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ning2;
Việt bính: ling4 ning4;

nịnh, ninh

Nghĩa Trung Việt của từ 檸

(Danh) Nịnh mông một loài cây như cây chanh, chế ra nước uống mát gọi là nịnh mông thủy nước chanh.

(Danh)
Nịnh đầu đầu ngoàm, đầu mộng.
§ Còn đọc là ninh.
nịnh, như "nịnh (trái tranh)" (gdhn)

Chữ gần giống với 檸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 檿, , , , , , , 𣝅, 𣝉, 𣞁, 𣞂, 𣞃, 𣞄, 𣞅, 𣞊, 𣞍, 𣞎,

Dị thể chữ 檸

,

Chữ gần giống 檸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 檸 Tự hình chữ 檸 Tự hình chữ 檸 Tự hình chữ 檸

ninh [ninh]

U+9B21, tổng 24 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ning2;
Việt bính: ;

ninh

Nghĩa Trung Việt của từ 鬡

(Tính) Tranh ninh : xem tranh .

Nghĩa của 鬡 trong tiếng Trung hiện đại:

[níng]Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 24
Hán Việt: NINH
đầu tóc rối bù。鬇鬡:头发蓬松。

Chữ gần giống với 鬡:

, , , , , , 𩯭, 𩯮, 𩯯,

Dị thể chữ 鬡

𮫂,

Chữ gần giống 鬡

, , , , , 髿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鬡 Tự hình chữ 鬡 Tự hình chữ 鬡 Tự hình chữ 鬡

ninh [ninh]

U+9E0B, tổng 25 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ning2;
Việt bính: ning4;

ninh

Nghĩa Trung Việt của từ 鸋

(Danh) Ninh quyết tên chim.
§ Còn có nhiều tên khác: si hào , công tước , xảo phụ , nữ tượng , tang phi , v.v.

Chữ gần giống với 鸋:

, , , , , 𪇜, 𪇨, 𪇩, 𪇪, 𪇫,

Dị thể chữ 鸋

𫛢,

Chữ gần giống 鸋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鸋 Tự hình chữ 鸋 Tự hình chữ 鸋 Tự hình chữ 鸋

Dịch ninh sang tiếng Trung hiện đại:

《用煲煮或熬。》ninh cháo
煲粥
《熬(粥)。》
《烹调方法, 加水烧开后用文火久煮使烂熟(多用于肉类)。》
《一种煨烂的烹调法。》
ninh củ cải.
扒白菜。
《烹调法, 用微火慢慢地煮。》
ninh sơn dược
煨 山药
《用微火燉食物或熬菜。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ninh

ninh:đinh ninh
ninh:đinh ninh
ninh:anh ninh (yên ổn)
ninh:đinh ninh
ninh:anh ninh (yên ổn)
ninh:đinh ninh
ninh:ninh (vặn, vắt): ninh khẩn loa ti (vặn ốc loa cho chặt)
ninh:ninh (vặn, vắt): ninh khẩn loa ti (vặn ốc loa cho chặt)
ninh:ninh (bùn lầy)
ninh:ninh (bùn lầy)
ninh󰌫:ninh xương
ninh:ninh (hung ác): ninh tiếu (cười nham hiểm)
ninh:ninh (hung ác): ninh tiếu (cười nham hiểm)
ninh:đinh ninh
ninh:đinh ninh

Gới ý 15 câu đối có chữ ninh:

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

ninh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ninh Tìm thêm nội dung cho: ninh