Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ninh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 13 kết quả cho từ ninh:
宁 trữ, ninh • 咛 ninh • 拧 ninh • 柠 nịnh, ninh • 甯 nịnh, ninh • 寧 ninh, trữ • 嚀 ninh • 擰 ninh • 檸 nịnh, ninh • 鬡 ninh • 鸋 ninh
Đây là các chữ cấu thành từ này: ninh
Biến thể phồn thể: 寧;
Pinyin: ning2, zhu4, ning4;
Việt bính: cyu5;
宁 trữ, ninh
◇Lễ Kí 禮記: Thiên tử đương trữ nhi lập 天子當宁而立 (Khúc lễ hạ 曲禮下) Thiên tử (khi thụ triều) đứng ở khoảng giữa bình phong đến cửa cung.
(Động) Tích, chứa.
§ Thông 貯.
(Động) Đứng.
§ Thông 佇.Giản thể của chữ 寧.
trữ, như "tàng trữ" (vhn)
ninh, như "anh ninh (yên ổn)" (gdhn)
Pinyin: ning2, zhu4, ning4;
Việt bính: cyu5;
宁 trữ, ninh
Nghĩa Trung Việt của từ 宁
(Danh) Khoảng giữa cái bình phong đến cửa.◇Lễ Kí 禮記: Thiên tử đương trữ nhi lập 天子當宁而立 (Khúc lễ hạ 曲禮下) Thiên tử (khi thụ triều) đứng ở khoảng giữa bình phong đến cửa cung.
(Động) Tích, chứa.
§ Thông 貯.
(Động) Đứng.
§ Thông 佇.Giản thể của chữ 寧.
trữ, như "tàng trữ" (vhn)
ninh, như "anh ninh (yên ổn)" (gdhn)
Nghĩa của 宁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (寧、甯、寍)
[níng]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 5
Hán Việt: NINH
1. yên tĩnh; an ninh。安宁。
宁静。
yên tĩnh.
2. họ Ninh。(Níng)南京的别称。
Từ ghép:
宁和 ; 宁靖 ; 宁静 ; 宁平 ; 宁日 ; 宁顺 ; 宁帖 ; 宁馨儿
Từ phồn thể: (寧、甯)
[nìng]
Bộ: 宀(Miên)
1. thà rằng; thà。宁可。
宁死不屈。
thà chết chứ không chịu khuất phục.
宁为玉碎,不为瓦全(比喻宁愿壮烈地死去,不愿苟且偷生)。
thà làm ngọc nát, còn hơn làm ngói lành; chết trong còn hơn sống đục
2. lẽ nào; há。岂;难道。
山之险峻,宁有逾此?
lẽ nào có nơi khác hiểm trở hơn núi này?
3. họ Ninh。(Níng)姓。
Từ ghép:
宁可 ; 宁肯 ; 宁缺毋滥 ; 宁死不屈 ; 宁愿
[níng]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 5
Hán Việt: NINH
1. yên tĩnh; an ninh。安宁。
宁静。
yên tĩnh.
2. họ Ninh。(Níng)南京的别称。
Từ ghép:
宁和 ; 宁靖 ; 宁静 ; 宁平 ; 宁日 ; 宁顺 ; 宁帖 ; 宁馨儿
Từ phồn thể: (寧、甯)
[nìng]
Bộ: 宀(Miên)
1. thà rằng; thà。宁可。
宁死不屈。
thà chết chứ không chịu khuất phục.
宁为玉碎,不为瓦全(比喻宁愿壮烈地死去,不愿苟且偷生)。
thà làm ngọc nát, còn hơn làm ngói lành; chết trong còn hơn sống đục
2. lẽ nào; há。岂;难道。
山之险峻,宁有逾此?
lẽ nào có nơi khác hiểm trở hơn núi này?
3. họ Ninh。(Níng)姓。
Từ ghép:
宁可 ; 宁肯 ; 宁缺毋滥 ; 宁死不屈 ; 宁愿
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 嚀;
Pinyin: ning2;
Việt bính: ning4;
咛 ninh
ninh, như "đinh ninh" (gdhn)
Pinyin: ning2;
Việt bính: ning4;
咛 ninh
Nghĩa Trung Việt của từ 咛
Giản thể của chữ 嚀.ninh, như "đinh ninh" (gdhn)
Nghĩa của 咛 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嚀)
[níng]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: NINH
dặn đi dặn lại。叮咛:反复地嘱咐。
[níng]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: NINH
dặn đi dặn lại。叮咛:反复地嘱咐。
Chữ gần giống với 咛:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Dị thể chữ 咛
嚀,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 擰;
Pinyin: ning2, ning3, ning4;
Việt bính: ning4 ning6;
拧 ninh
giữ, như "giam giữ; giữ gìn; giữ ý" (vhn)
nghỉ, như "nghỉ ngơi" (gdhn)
ninh, như "ninh (vặn, vắt): ninh khẩn loa ti (vặn ốc loa cho chặt)" (gdhn)
Pinyin: ning2, ning3, ning4;
Việt bính: ning4 ning6;
拧 ninh
Nghĩa Trung Việt của từ 拧
Giản thể của chữ 擰.giữ, như "giam giữ; giữ gìn; giữ ý" (vhn)
nghỉ, như "nghỉ ngơi" (gdhn)
ninh, như "ninh (vặn, vắt): ninh khẩn loa ti (vặn ốc loa cho chặt)" (gdhn)
Nghĩa của 拧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (擰)
[níng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: NINH
1. vặn; vắt。用两只手握住物体的两端分别向相反的方向用力。
拧手巾。
vắt khô khăn mặt.
把麻拧成绳子。
vặn sợi đay thành dây.
2. véo; nhéo。用两三个手指扭住皮肉使劲转动。
拧了他一把。
nhéo anh ấy một cái.
Từ phồn thể: (擰)
[nǐng]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: NINH
1. vặn。控制住物体向里转或向外转。
拧螺丝。
vặn ốc.
墨水瓶盖儿太紧,拧不开了。
nắp lọ mực chặt quá, không mở ra được.
2. sai; lộn; lẫn lộn; nhầm。颠倒;错。
他想说"狗嘴里长不出象牙",说拧了,说成"象嘴里长不出狗牙",引得大家哄堂大笑。
anh ấy muốn nói "miệng chó thì không thể nào mọc ra ngà voi", nhưng nói lộn thành "miệng voi thì không thể nào mọc ra răng chó", khiến cho mọi người cười ồ lên.
3. gay gắt; mâu thuẫn。别扭;抵触。
两个人越说越拧。
hai người càng nói càng gay gắt.
[níng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: NINH
1. vặn; vắt。用两只手握住物体的两端分别向相反的方向用力。
拧手巾。
vắt khô khăn mặt.
把麻拧成绳子。
vặn sợi đay thành dây.
2. véo; nhéo。用两三个手指扭住皮肉使劲转动。
拧了他一把。
nhéo anh ấy một cái.
Từ phồn thể: (擰)
[nǐng]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: NINH
1. vặn。控制住物体向里转或向外转。
拧螺丝。
vặn ốc.
墨水瓶盖儿太紧,拧不开了。
nắp lọ mực chặt quá, không mở ra được.
2. sai; lộn; lẫn lộn; nhầm。颠倒;错。
他想说"狗嘴里长不出象牙",说拧了,说成"象嘴里长不出狗牙",引得大家哄堂大笑。
anh ấy muốn nói "miệng chó thì không thể nào mọc ra ngà voi", nhưng nói lộn thành "miệng voi thì không thể nào mọc ra răng chó", khiến cho mọi người cười ồ lên.
3. gay gắt; mâu thuẫn。别扭;抵触。
两个人越说越拧。
hai người càng nói càng gay gắt.
Chữ gần giống với 拧:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Dị thể chữ 拧
擰,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 檸;
Pinyin: ning2;
Việt bính: ning4;
柠 nịnh, ninh
nịnh, như "nịnh (trái tranh)" (gdhn)
Pinyin: ning2;
Việt bính: ning4;
柠 nịnh, ninh
Nghĩa Trung Việt của từ 柠
Giản thể của chữ 檸.nịnh, như "nịnh (trái tranh)" (gdhn)
Nghĩa của 柠 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (檸)
[níng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: NINH
cây chanh; trái chanh; quả chanh。柠檬。
Từ ghép:
柠檬 ; 柠檬桉 ; 柠檬素 ; 柠檬酸
[níng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: NINH
cây chanh; trái chanh; quả chanh。柠檬。
Từ ghép:
柠檬 ; 柠檬桉 ; 柠檬素 ; 柠檬酸
Chữ gần giống với 柠:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Dị thể chữ 柠
檸,
Tự hình:

Pinyin: ning2, ning4;
Việt bính: ning4 ning6;
甯 nịnh, ninh
Nghĩa Trung Việt của từ 甯
(Động) Nguyện, mong, trông chờ.§ Thông ninh 寧.Một âm là ninh.
(Danh) Họ Nịnh.
ninh, như "đinh ninh" (gdhn)
Chữ gần giống với 甯:
甯,Dị thể chữ 甯
寗,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 宁;
Pinyin: ning2, zhu4, ning4;
Việt bính: ning4
1. [安寧] an ninh 2. [丁寧] đinh ninh 3. [寧馨] ninh hinh;
寧 ninh, trữ
◎Như: an ninh 安寧 yên ổn.
◇Thi Kinh 詩經: Tang loạn kí bình, Kí an thả ninh 喪亂既平,既安且寧 (Tiểu nhã 小雅, Thường lệ 常棣) Tang tóc biến loạn đã dứt, Đã yên ổn vô sự rồi.
(Động) Thăm hỏi, vấn an.
◎Như: quy ninh 歸寧 (con gái ở nhà chồng) về thăm hỏi cha mẹ.
(Phó) Thà, nên.
◎Như: ninh tử bất khuất 寧死不屈 thà chết chứ không chịu khuất phục, ninh khả 寧可 thà khá, ninh sử 寧使 thà khiến.
◇Luận Ngữ 論語: Lễ dữ kì xa dã, ninh kiệm 禮與其奢也, 寧儉 (Bát dật 八佾) Lễ mà quá xa xỉ, thà rằng kiệm ước (còn hơn).
(Phó) Dùng như khởi 豈: há, lẽ nào lại, nào phải.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Thập nhân nhi tòng nhất nhân giả, ninh lực bất thắng, trí bất nhược da? Úy chi dã 十人而從一人者, 寧力不勝, 智不若耶. 畏之也 (Tần vi Triệu chi Hàm Đan 秦圍趙之邯鄲) Mười người theo một người, nào phải sức (mười người) không hơn, trí không bằng. Vì sợ đấy.
(Danh) Tên gọi tắt của Nam Kinh 南京.
ninh, như "anh ninh (yên ổn)" (gdhn)
Pinyin: ning2, zhu4, ning4;
Việt bính: ning4
1. [安寧] an ninh 2. [丁寧] đinh ninh 3. [寧馨] ninh hinh;
寧 ninh, trữ
Nghĩa Trung Việt của từ 寧
(Tính) Yên ổn.◎Như: an ninh 安寧 yên ổn.
◇Thi Kinh 詩經: Tang loạn kí bình, Kí an thả ninh 喪亂既平,既安且寧 (Tiểu nhã 小雅, Thường lệ 常棣) Tang tóc biến loạn đã dứt, Đã yên ổn vô sự rồi.
(Động) Thăm hỏi, vấn an.
◎Như: quy ninh 歸寧 (con gái ở nhà chồng) về thăm hỏi cha mẹ.
(Phó) Thà, nên.
◎Như: ninh tử bất khuất 寧死不屈 thà chết chứ không chịu khuất phục, ninh khả 寧可 thà khá, ninh sử 寧使 thà khiến.
◇Luận Ngữ 論語: Lễ dữ kì xa dã, ninh kiệm 禮與其奢也, 寧儉 (Bát dật 八佾) Lễ mà quá xa xỉ, thà rằng kiệm ước (còn hơn).
(Phó) Dùng như khởi 豈: há, lẽ nào lại, nào phải.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Thập nhân nhi tòng nhất nhân giả, ninh lực bất thắng, trí bất nhược da? Úy chi dã 十人而從一人者, 寧力不勝, 智不若耶. 畏之也 (Tần vi Triệu chi Hàm Đan 秦圍趙之邯鄲) Mười người theo một người, nào phải sức (mười người) không hơn, trí không bằng. Vì sợ đấy.
(Danh) Tên gọi tắt của Nam Kinh 南京.
ninh, như "anh ninh (yên ổn)" (gdhn)
Tự hình:

Biến thể giản thể: 咛;
Pinyin: ning2;
Việt bính: ning4
1. [叮嚀] đinh ninh;
嚀 ninh
ninh, như "đinh ninh" (gdhn)
Pinyin: ning2;
Việt bính: ning4
1. [叮嚀] đinh ninh;
嚀 ninh
Nghĩa Trung Việt của từ 嚀
(Động) Đinh ninh 叮嚀 dặn dò. ☆Tương tự: phân phó 吩咐.ninh, như "đinh ninh" (gdhn)
Chữ gần giống với 嚀:
㘅, 㘆, 㘇, 㘈, 噽, 嚀, 嚂, 嚅, 嚇, 嚈, 嚉, 嚊, 嚋, 嚌, 嚎, 嚏, 嚐, 嚓, 𡀿, 𡁎, 𡁏, 𡁙, 𡁚, 𡁛, 𡁜, 𡁝, 𡁞, 𡁤, 𡁯, 𡁱, 𡁵, 𡁶, 𡁷, 𡁸, 𡁹, 𡁺, 𡁻, 𡁼, 𡁽, 𡁾, 𡁿, 𡂀, 𡂁, 𡂂, 𡂃, 𡂄, 𡂅, 𡂆, 𡂇, 𡂈, 𡂉, 𡂌, 𡂍, 𡂎,Dị thể chữ 嚀
咛,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 拧;
Pinyin: ning2, ning3, ning4;
Việt bính: ling2 ling6 ning4 ning6;
擰 ninh
◎Như: ninh thủ cân 擦手巾 vắt khăn tay.
(Động) Véo.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bảo Thoa dã nhẫn bất trụ, tiếu trước bả Đại Ngọc tai thượng nhất ninh 寶釵也忍不住, 笑著把黛玉腮上一擰 (Đệ bát hồi) Bảo Thoa cũng không nhịn được, cười, véo trên má Đại Ngọc một cái.
(Phó) Sai, trật.
◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: Ngã thị bả lưỡng dạng đông tây đích danh nhi kí ninh liễu 我是把兩樣東西的名兒記擰了 (Đệ tam thập bát hồi) Tôi nhớ lầm tên của hai thứ đó rồi.
(Tính) Cứng đầu, cố chấp, bướng bỉnh.
◎Như: giá tiểu hài tử tì khí chân ninh 這小孩子脾氣真擰 thằng bé con này tính tình thật là bướng bỉnh.
ninh, như "ninh (vặn, vắt): ninh khẩn loa ti (vặn ốc loa cho chặt)" (gdhn)
Pinyin: ning2, ning3, ning4;
Việt bính: ling2 ling6 ning4 ning6;
擰 ninh
Nghĩa Trung Việt của từ 擰
(Động) Vắt, vặn, kết.◎Như: ninh thủ cân 擦手巾 vắt khăn tay.
(Động) Véo.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bảo Thoa dã nhẫn bất trụ, tiếu trước bả Đại Ngọc tai thượng nhất ninh 寶釵也忍不住, 笑著把黛玉腮上一擰 (Đệ bát hồi) Bảo Thoa cũng không nhịn được, cười, véo trên má Đại Ngọc một cái.
(Phó) Sai, trật.
◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: Ngã thị bả lưỡng dạng đông tây đích danh nhi kí ninh liễu 我是把兩樣東西的名兒記擰了 (Đệ tam thập bát hồi) Tôi nhớ lầm tên của hai thứ đó rồi.
(Tính) Cứng đầu, cố chấp, bướng bỉnh.
◎Như: giá tiểu hài tử tì khí chân ninh 這小孩子脾氣真擰 thằng bé con này tính tình thật là bướng bỉnh.
ninh, như "ninh (vặn, vắt): ninh khẩn loa ti (vặn ốc loa cho chặt)" (gdhn)
Nghĩa của 擰 trong tiếng Trung hiện đại:
[nìng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 18
Hán Việt: NINH
bướng bỉnh。倔强。
这孩子脾气真擰,不叫他去他偏要去。
đứa bé này tính tình bướng bỉnh lắm, không cho nó đi, nó cứ đòi đi.
Số nét: 18
Hán Việt: NINH
bướng bỉnh。倔强。
这孩子脾气真擰,不叫他去他偏要去。
đứa bé này tính tình bướng bỉnh lắm, không cho nó đi, nó cứ đòi đi.
Chữ gần giống với 擰:
㩚, 㩛, 㩜, 㩝, 㩞, 㩟, 擟, 擠, 擡, 擢, 擣, 擤, 擦, 擧, 擩, 擫, 擬, 擯, 擰, 擱, 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,Dị thể chữ 擰
拧,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 柠;
Pinyin: ning2;
Việt bính: ling4 ning4;
檸 nịnh, ninh
(Danh) Nịnh đầu 檸頭 đầu ngoàm, đầu mộng.
§ Còn đọc là ninh.
nịnh, như "nịnh (trái tranh)" (gdhn)
Pinyin: ning2;
Việt bính: ling4 ning4;
檸 nịnh, ninh
Nghĩa Trung Việt của từ 檸
(Danh) Nịnh mông 檸檬 một loài cây như cây chanh, chế ra nước uống mát gọi là nịnh mông thủy 檸檬水 nước chanh.(Danh) Nịnh đầu 檸頭 đầu ngoàm, đầu mộng.
§ Còn đọc là ninh.
nịnh, như "nịnh (trái tranh)" (gdhn)
Chữ gần giống với 檸:
㯷, 㯸, 㯹, 㯺, 㯻, 㯽, 檫, 檮, 檯, 檰, 檳, 檸, 檺, 檻, 檼, 檽, 檾, 檿, 櫂, 櫃, 櫅, 櫈, 櫉, 櫊, 𣝅, 𣝉, 𣞁, 𣞂, 𣞃, 𣞄, 𣞅, 𣞊, 𣞍, 𣞎,Dị thể chữ 檸
柠,
Tự hình:

Nghĩa của 鬡 trong tiếng Trung hiện đại:
[níng]Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 24
Hán Việt: NINH
đầu tóc rối bù。鬇鬡:头发蓬松。
Số nét: 24
Hán Việt: NINH
đầu tóc rối bù。鬇鬡:头发蓬松。
Dị thể chữ 鬡
𮫂,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 뛢;
Pinyin: ning2;
Việt bính: ning4;
鸋 ninh
§ Còn có nhiều tên khác: si hào 鴟鴞, công tước 工雀, xảo phụ 巧婦, nữ tượng 女匠, tang phi 桑飛, v.v.
Pinyin: ning2;
Việt bính: ning4;
鸋 ninh
Nghĩa Trung Việt của từ 鸋
(Danh) Ninh quyết 鸋鴃 tên chim.§ Còn có nhiều tên khác: si hào 鴟鴞, công tước 工雀, xảo phụ 巧婦, nữ tượng 女匠, tang phi 桑飛, v.v.
Dị thể chữ 鸋
𫛢,
Tự hình:

Dịch ninh sang tiếng Trung hiện đại:
煲 《用煲煮或熬。》ninh cháo煲粥
馇 《熬(粥)。》
炖 《烹调方法, 加水烧开后用文火久煮使烂熟(多用于肉类)。》
扒 《一种煨烂的烹调法。》
ninh củ cải.
扒白菜。
煨 《烹调法, 用微火慢慢地煮。》
ninh sơn dược
煨 山药
炆 《用微火燉食物或熬菜。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ninh
| ninh | 咛: | đinh ninh |
| ninh | 嚀: | đinh ninh |
| ninh | 宁: | anh ninh (yên ổn) |
| ninh | 甯: | đinh ninh |
| ninh | 寧: | anh ninh (yên ổn) |
| ninh | 懧: | đinh ninh |
| ninh | 拧: | ninh (vặn, vắt): ninh khẩn loa ti (vặn ốc loa cho chặt) |
| ninh | 擰: | ninh (vặn, vắt): ninh khẩn loa ti (vặn ốc loa cho chặt) |
| ninh | 泞: | ninh (bùn lầy) |
| ninh | 濘: | ninh (bùn lầy) |
| ninh | : | ninh xương |
| ninh | 狞: | ninh (hung ác): ninh tiếu (cười nham hiểm) |
| ninh | 獰: | ninh (hung ác): ninh tiếu (cười nham hiểm) |
| ninh | 聍: | đinh ninh |
| ninh | 聹: | đinh ninh |
Gới ý 15 câu đối có chữ ninh:

Tìm hình ảnh cho: ninh Tìm thêm nội dung cho: ninh
