Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 定案 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìng"àn] 1. kết án; định án; quyết định bản án; quyết định phương án。对案件、方案等做最后的决定。
拍板定案
gõ thước kết án.
2. bản định án; phương án cuối cùng。对案件、方案等所做的最后决定。
这个问题已有定案,不要再讨论了。
vấn đề này đã quyết định xong, không nên thảo luận nữa.
拍板定案
gõ thước kết án.
2. bản định án; phương án cuối cùng。对案件、方案等所做的最后决定。
这个问题已有定案,不要再讨论了。
vấn đề này đã quyết định xong, không nên thảo luận nữa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 案
| án | 案: | hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu) |

Tìm hình ảnh cho: 定案 Tìm thêm nội dung cho: 定案
