Chữ 騞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 騞, chiết tự chữ HOẠCH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 騞:

騞 hoạch

Đây là các chữ cấu thành từ này: 騞

騞

Chiết tự chữ 騞

Chiết tự chữ hoạch bao gồm chữ 馬 砉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

騞 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 砉
  • 馬 mã, mở, mứa, mựa
  • 砉 hoạch
  • hoạch [hoạch]

    U+9A1E, tổng 19 nét, bộ Mã 马 [馬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huo4, huo1;
    Việt bính: waak6;

    騞 hoạch

    Nghĩa Trung Việt của từ 騞

    (Trạng thanh) Hoạch nhiên 騞然 tiếng gươm dao cắt soàn soạt.
    § Cũng viết là hoạch nhiên 砉然.
    ◇Trang Tử 莊子: Hoạch nhiên hướng nhiên, tấu đao hoạch nhiên, mạc bất trúng âm 砉然嚮然, 奏刀騞然, 莫不中音 (Dưỡng sinh chủ 養生主) Tiếng kêu lát chát, dao đưa soàn soạt, không tiếng nào là không đúng cung bậc.

    (Phó)
    Đột nhiên, nhanh chóng.

    Nghĩa của 騞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huō]Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 19
    Hán Việt: HOẠCH
    tách; tạch (tiếng nứt vỡ)。东西破裂的声音。

    Chữ gần giống với 騞:

    䮜, 䮝, 䮞, 䮟, 䮠, 䮡, 䮢, 騕, 騖, 騗, 騘, 騙, 騞, 騠, 騢, 騣, 騤, 騨,

    Dị thể chữ 騞

    𬴃,

    Chữ gần giống 騞

    馭, 駦, 駳, 駲, 駱, 駰, 駯, 駮, 駭, 駫,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 騞 Tự hình chữ 騞 Tự hình chữ 騞 Tự hình chữ 騞

    騞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 騞 Tìm thêm nội dung cho: 騞