Cao su chống va đập cửa

Chữ 凑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凑, chiết tự chữ THẤU, TẤU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凑:

凑 thấu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 凑

Chiết tự chữ thấu, tấu bao gồm chữ 冰 奏 hoặc 冫 奏 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 凑 cấu thành từ 2 chữ: 冰, 奏
  • bâng, băng, bưng, phăng, văng
  • táu, tâu, tấu
  • 2. 凑 cấu thành từ 2 chữ: 冫, 奏
  • băng
  • táu, tâu, tấu
  • thấu [thấu]

    U+51D1, tổng 11 nét, bộ Băng 冫
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 湊;
    Pinyin: cou4;
    Việt bính: cau3;

    thấu

    Nghĩa Trung Việt của từ 凑

    Tục dùng như chữ .Giản thể của chữ .
    tấu, như "tấu (gom lại; gặp may)" (gdhn)

    Nghĩa của 凑 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (湊)
    [còu]
    Bộ: 冫 - Băng
    Số nét: 11
    Hán Việt: TẤU
    1. tập hợp; gom góp; tụ tập; thu thập。聚集。
    凑足了人数。
    tập hợp đủ số người.
    大家凑到这里来听他讲故事。
    mọi người tụ tập đến đây nghe anh ta kể chuyện.
    2. gặp; đụng; nhân lúc; dự。碰;赶;趁。
    凑巧。
    đúng lúc.
    凑热闹儿。
    dự cuộc vui; góp vui.
    3. đến gần; tiếp cận; sáp đến; lại gần。接近。
    往前凑凑。
    tiến gần lên phía trước; nhích tới đằng trước.
    凑到跟前。
    sáp đến trước mặt.
    他拿起一束鲜花凑着鼻子闻。
    anh ta cầm đoá hoa tươi đưa lên mũi ngửi.
    Từ ghép:
    凑搭 ; 凑胆子 ; 凑份子 ; 凑合 ; 凑集 ; 凑拢 ; 凑巧 ; 凑趣儿 ; 凑热闹儿 ; 凑手 ; 凑数

    Chữ gần giống với 凑:

    , , , 𠗦, 𠗰,

    Dị thể chữ 凑

    , ,

    Chữ gần giống 凑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 凑 Tự hình chữ 凑 Tự hình chữ 凑 Tự hình chữ 凑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 凑

    tấu:tấu (gom lại; gặp may)
    凑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 凑 Tìm thêm nội dung cho: 凑