Cao su chống va đập cửa
Chữ 凑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凑, chiết tự chữ THẤU, TẤU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凑:
凑
Biến thể phồn thể: 湊;
Pinyin: cou4;
Việt bính: cau3;
凑 thấu
tấu, như "tấu (gom lại; gặp may)" (gdhn)
Pinyin: cou4;
Việt bính: cau3;
凑 thấu
Nghĩa Trung Việt của từ 凑
Tục dùng như chữ 湊.Giản thể của chữ 湊.tấu, như "tấu (gom lại; gặp may)" (gdhn)
Nghĩa của 凑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (湊)
[còu]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 11
Hán Việt: TẤU
1. tập hợp; gom góp; tụ tập; thu thập。聚集。
凑足了人数。
tập hợp đủ số người.
大家凑到这里来听他讲故事。
mọi người tụ tập đến đây nghe anh ta kể chuyện.
2. gặp; đụng; nhân lúc; dự。碰;赶;趁。
凑巧。
đúng lúc.
凑热闹儿。
dự cuộc vui; góp vui.
3. đến gần; tiếp cận; sáp đến; lại gần。接近。
往前凑凑。
tiến gần lên phía trước; nhích tới đằng trước.
凑到跟前。
sáp đến trước mặt.
他拿起一束鲜花凑着鼻子闻。
anh ta cầm đoá hoa tươi đưa lên mũi ngửi.
Từ ghép:
凑搭 ; 凑胆子 ; 凑份子 ; 凑合 ; 凑集 ; 凑拢 ; 凑巧 ; 凑趣儿 ; 凑热闹儿 ; 凑手 ; 凑数
[còu]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 11
Hán Việt: TẤU
1. tập hợp; gom góp; tụ tập; thu thập。聚集。
凑足了人数。
tập hợp đủ số người.
大家凑到这里来听他讲故事。
mọi người tụ tập đến đây nghe anh ta kể chuyện.
2. gặp; đụng; nhân lúc; dự。碰;赶;趁。
凑巧。
đúng lúc.
凑热闹儿。
dự cuộc vui; góp vui.
3. đến gần; tiếp cận; sáp đến; lại gần。接近。
往前凑凑。
tiến gần lên phía trước; nhích tới đằng trước.
凑到跟前。
sáp đến trước mặt.
他拿起一束鲜花凑着鼻子闻。
anh ta cầm đoá hoa tươi đưa lên mũi ngửi.
Từ ghép:
凑搭 ; 凑胆子 ; 凑份子 ; 凑合 ; 凑集 ; 凑拢 ; 凑巧 ; 凑趣儿 ; 凑热闹儿 ; 凑手 ; 凑数
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凑
| tấu | 凑: | tấu (gom lại; gặp may) |

Tìm hình ảnh cho: 凑 Tìm thêm nội dung cho: 凑
