Chữ 靷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靷, chiết tự chữ DẪN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 靷:

靷 dẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 靷

靷

Chiết tự chữ 靷

Chiết tự chữ dẫn bao gồm chữ 革 引 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

靷 cấu thành từ 2 chữ: 革, 引
  • 革 cách, cức, rắc
  • 引 dấn, dẫn, dận, dợn, giận, giỡn
  • dẫn [dẫn]

    U+9777, tổng 13 nét, bộ Cách 革
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin3;
    Việt bính: jan5;

    靷 dẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 靷

    (Danh) Dây thắng đái (dây da buộc vào trục xe để kéo xe đi).
    ◇Tả truyện 左
    傳: Ngã lưỡng dẫn tương tuyệt, ngô năng chỉ chi 我兩靷將絕, 吾能止之 (Ai Công nhị niên 哀公二年) Hai dây thắng ngựa ta sắp đứt, ta nên ngừng lại thôi.

    Nghĩa của 靷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǐn]Bộ: 革 - Cách
    Số nét: 13
    Hán Việt: DẪN
    dây da (dùng để kéo xe)。 引车前行的皮带。

    Chữ gần giống với 靷:

    䩓, 䩔, 䩕, 䩖, 䩗, 䩘, 靳, 靴, 靶, 靷,

    Chữ gần giống 靷

    鞕, 鞤, 鞯, 鞮, 鞭, 鞬, 鞫, 鞪, 鞩, 鞨,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 靷 Tự hình chữ 靷 Tự hình chữ 靷 Tự hình chữ 靷

    靷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 靷 Tìm thêm nội dung cho: 靷