Từ: bệnh căn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bệnh căn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bệnhcăn

bệnh căn
Nguyên do của bệnh. ◇Hậu Hán Thư 書:
Quân bệnh căn thâm, ưng đương phẫu phá phúc
深, 腹 (Hoa Đà truyện 傳) Căn nguyên bệnh của ông sâu kín, cần phải mổ bụng (ra xem).Nguyên nhân dẫn đến tai họa hoặc gây ra thất bại.

Dịch bệnh căn sang tiếng Trung hiện đại:

病根 《(病根子、病根儿)没有完全治好的旧病。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bệnh

bệnh:bệnh tật; bệnh nhân

Nghĩa chữ nôm của chữ: căn

căn𠶌:căn vặn
căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
căn:căn nhà; nhà có ba căn
bệnh căn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bệnh căn Tìm thêm nội dung cho: bệnh căn