Cao su chống va đập cửa

Từ: 求親 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 求親:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cầu thân
Xin kết thân bằng hôn nhân. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Chủ công hữu nhất tử, khả lệnh nhân cầu thân ư Bố
子, 布 (Đệ thập lục hồi) Chúa công có một con trai, nên sai người cầu thân với Lã Bố.

Nghĩa của 求亲 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiúqīn] cầu thân。男女一方的家庭向对方的家庭请求结亲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu: 
:cù lét; cù rù
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 親

thân:thân thiết
求親 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 求親 Tìm thêm nội dung cho: 求親